Hiện có 399,212 Tin đăng 117,664 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 63

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiQuảng Trị trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Cam Lộ

Bao gồm:

Đất ở đô thị

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Đất ở thị trấn Cam Lộ

Loại đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1a 3.264 1.142 849 653
1b 2.938 1.028 764 588
1c 2.611 914 679 522
1d 2.285 800 594 457
2a 1.958 685 509 392
2b 1.632 571 424 326
2c 1.306 457 339 261
2d 979 343 255 196
3a 816 286 212 163
3b 653 228 170 131
3c 490 171 127 98
3d 326 114 85 65

Đất ở tại nông thôn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Đất ở xã đồng bằng

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu vực 5
1 900.000 600.000 360.000 180.000 80.000
2 540.000 360.000 216.000 108.000 60.000
3 315.000 210.000 126.000 63.000 50.500
4 225.000 150.000 90.000 45.000 35.500

Đất ở xã trung du

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4
1 280.000 130.000 105.000 96.000
2 182.000 84.500 68.250 60.250
3 140.000 65.000 52.500 48.500
4 106.400 49.400 39.900 33.000

Đất ở xã miền núi

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu vực 5
1 600.000 300.000 200.000 100.000 70.000
2 360.000 180.000 100.000 70.000 50.000
3 210.000 105.000 70.000 52.000 40.000
4 150.000 75.000 50.000 38.000 30.000

Đất ở tại các vị trí Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu vực 5
1 1.800.000 1.200.000 720.000 420.000 250.000
2 630.000 420.000 300.000 210.000 150.000
3 220.000 150.000 120.000 105.000 90.000
4 90.000 80.000 70.000 60.000 50.000

Đất ở tại các vị trí Quốc lộ 1A

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 6.000.000 3.500.000 2.200.000
2 2.100.000 1.225.000 770.000
3 1.560.000 910.000 300.000
4 1.200.000 700.000 105.000

Phân loại đường phố

Bao gồm:

Phân loại đường phố

Tên đường Đoạn đường Loại đường
Đường 02/4 Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành). 1a
Đường 02/4 Đoạn từ cầu Tân Trúc đến cầu Nghĩa Hy. 1b
Nguyễn Huệ Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) đến giáp đường Cần Vương 1c
Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa) 1c
Trần Hưng Đạo Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương). 1c
Tôn Thất Thuyết Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo 1c
Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 đến giáp Cần Vương 1c
Phan Bội Châu Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) đến giáp đường Cần Vương 1d
Hàm Nghi Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - đến giáp đường Phan Bội Châu 1d
Lê Thế Tiết Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo. 1d
Lê Thế Tiết Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn) 2a
Khóa Bảo Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) đến giáp đường Cần Vương 1d
Khóa Bảo Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng. 2a
Hai Bà Trưng Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị) 1d
Đoạn đường Cần Vương nối Trần Phú đoạn từ phía Nam cầu Đuồi đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn) 2a
Cần Vương Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành). 2a
Cần Vương Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời). 2a
Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 2a
Nguyễn Hoàng Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) đến giáp đường Cần Vương 2a
Lý Thường Kiệt Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi) 2b
Dương Văn An Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) đến giáp đường Cần Vương 2b
Đường nội thị Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ 2b
Lê Quý Đôn Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 đến nhà ông Quang 2b
Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) đến nhà bà Thúy. 2b
Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 đến giáp đường Chế Lan Viên 2b
Tuyến đường nội thị Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16m 2b
Lê Lợi Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng. 2c
Lê Lợi Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam Hùng 3b
Chế Lan Viên Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) đến đường Hai Bà Trưng 2c
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m 2d
Đoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) 2d
Lê Thế Hiếu Từ nhà Bác sỹ Bảo đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ) 2d
Đường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng đến giáp địa giới xã Cam Thành. 2d
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn) 3b
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ: Đoạn giáp đường Cần Vương Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn) 3b
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ: Đoạn giáp đường Cần Vương Từ nhà ông Long đến giáp đường Ngô Quyền 3b
Các đoạn đường còn lại có mặt cắt
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông thì được xếp loại như sau
- Mặt cắt từ 20m trở lên:
  2d
- Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m:
  3a
- Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m:
  3b
- Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m:
  3c
- Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m:
  3d
- Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m: xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại.
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông thì được xếp loại như sau:
- Mặt cắt từ 20m trở lên:
  3a
- Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m:
  3b
- Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m:
  3c
- Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m:
  3d
- Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m:
  3d
- Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m: xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại.
3. Mặt cắt của các tuyến đường được tính theo mặt cắt thực tế hiện có (bao gồm cả phần trải nhựa, hoặc bê tông và lề đường theo hiện trạng) và được tính bằng trung bình mặt cắt của điểm đầu đường, điểm cuối đường và tối thiểu 2 điểm đại diện của tuyến đường.

Khu vực đất ở nông thôn

Bao gồm:

Đất ở nông thôn tại các vị trí Quốc lộ 1A: Áp dụng bảng 2.5 ở phần I

- Khu vực 1:

+ Đoạn từ Bắc cầu Sòng đến Nam kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới phía Bắc Cty TNHH Tâm Thơ).

- Khu vực 2:

+ Quốc lộ 1: Đoạn từ bắc kênh mương thy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới Cty TNHH Tâm Thơ) đến Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trưc xưởng cưa Nam Việt).

- Khu vực 3:

+ Quốc lộ 1: Đoạn từ Cống thoát nưc Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) đến giáp địa phận xã Gio Quang, huyện Gio Linh.

Đất ở nông thôn tại các vị trí Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh: Áp dụng bảng 2.4 ở phần I

- Khu vực 1:

+ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt: Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) qua Ngã Tư Sòng đến điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim Đâu.

+ Quốc lộ 9: Đoạn từ Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành với TT Cam Lộ) đến hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bo.

+ Quốc lộ 9: Đoạn từ cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát) đến hết địa giới xã Cam Hiếu.

+ Đường nhánh Hồ Chí Minh: Đoạn từ (nhà ông Phúc - giáp địa gii TT Cam Lộ) đến giáp Quốc lộ 9 (ngã tư Cùa).

- Khu vực 2:

+ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt: Đoạn từ Bắc Cầu Đuồi đến giáp Quốc lộ 9 mới ni xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông); Đoạn từ điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim Đâu đến giáp đường Thanh Niên (nối qua TP Đông Hà).

+ Quốc lộ 9: Đoạn từ cầu Mụ Hai đến cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát).

+ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà): Đoạn từ ngã ba đường tránh (Thôn Vĩnh Đại, xã Cam Hiếu) đến giáp Cầu Hồ s 7 (Phía Bc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu).

- Khu vực 3:

+ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà): Đoạn từ Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu), đến giáp địa phận phường 4, TP Đông Hà.

+ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên (nối qua TP Đông Hà) đến giáp ranh giới xã Gio Quang.

+ Quốc lộ 9: Đoạn từ hàng rào phía Tây trường Khóa Bảo đến đường vào K600.

- Khu vực 4:

+ Quốc lộ 9: Đoạn từ đường vào K600 đến Cầu Đầu Mầu.

+ Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) đến giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái.

- Khu vực 5:

+ Quốc lộ 9: Đoạn từ Cầu Đầu Mầu đến giáp ranh giới huyện Đakrông.

+ Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sn An Thái đến giáp ranh giới huyện Gio Linh.

Đất ở nông thôn tại các vị trí xã đồng bằng: Áp dụng bảng 2.1 ở phần A

- Khu vực 1:

+ Đoạn đường nối từ QL9 mới (đi Cửa Việt) qua thôn Phi Thừa, xã Cam An đến Bắc Cầu Trắng (giáp địa phận Phường Đông Giang, TP Đông Hà).

- Khu vực 2:

+ Đoạn đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa): Từ thôn Phi Thừa đến điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4.

+ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy: Từ thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá đến hết ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức.

- Khu vực 3:

+ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh: Phía Bắc QL9: Từ nhà ông Tương đến nhà bà Táo; Phía Nam QL9: Từ kênh Cầu Quan đến nhà ông Khánh.

+ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đi với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông.

+ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy: Từ điểm ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức đi qua thôn Định Xá, Lâm Lang (xã Cam Thủy) đến giáp phía Nam kênh mương hồ Đá Lã; Các trục đường bê tông hóa thuộc vùng tái định cư thôn Bích Giang, xã Cam Hiếu.

- Khu vực 4:

+ Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông.

+ Các trục đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thy.

+ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất.

- Khu vực 5:

+ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã đồng bằng.

Đất ở nông thôn tại các vị trí xã trung du: Áp dụng bảng 2.2 ở phần I

- Khu vực 1:

+ Đoạn đường đi vào khu phố Thiết Tràng: Từ km11 + 300- QL9 (nhà ông Nguyễn Thuận) đến giáp ngã tư (hội trưng KP Thiết Tràng).

- Khu vực 2:

+ Tuyến đường liên khu phố, thôn: Khu phố Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, TT Cam Lộ và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, TT Cam Lộ).

- Khu vực 3:

+ Tuyến đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp- mặt thảm nhựa): Từ điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa đến hết thôn Mỹ Hòa.

- Khu vực 4:

+ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã trung du.

Đất ở nông thôn tại các vị trí xã miền núi: Áp dụng bảng 2.3 ở phần I

- Khu vực 1:

+ Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá: Từ km14 + 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành.

+ Tỉnh lộ 11: Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) đến Bắc cầu Cây Cui.

- Khu vực 2:

+ Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định).

+ Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền.

+ Tỉnh lộ 11: Đoạn từ ngã ba đường lên đnh cao 241 đến cổng chào xã Cam Nghĩa.

- Khu vực 3:

+ Tỉnh lộ 11: Đoạn từ Nam cầu Cây Cui đến đến ngã ba đường lên đỉnh cao 241.

+ Tỉnh lộ 11: Đoạn từ cổng chào xã Cam Nghĩa đến ngã 3 tỉnh lộ 11 (trưng tiểu học Lý Tự Trọng)

+ Đường An Mỹ - Bản Chùa: Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã ba An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) đến Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2).

+ Đường An Mỹ - Bản Chùa: Đoạn Từ Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2) đi qua thôn An Thái, Xuân Mỹ, Tân Hiệp đến cuối thôn Đâu Bình 2.

+ Đoạn đường WB2: Từ ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường An Mỹ - Bản Chùa) đi qua thôn Ba Thung, Đâu Bình 1, đến trường Tiểu học Kim Đồng, xã Cam Tuyền.

+ Đoạn đường: Từ Bắc cầu Cam Tuyền đến giáp đường WB2 lên UBND xã Cam Tuyền.

+ Đoạn đường đi vào thôn Phường Cội: Từ km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội đến giáp nghĩa địa xã Cam Thành.

+ Đoạn đường đi vào Cty Thiên Tân: Nối từ Quốc lộ 9 vào đến ngầm Thiên Tân.

+ Đoạn đường liên thôn xã Cam Nghĩa: Nối từ tỉnh lộ 11 (nhà ông Quang) đi qua Cam Lộ Phường dọc theo đường nhựa đến giáp tỉnh lộ 11.

+ Đoạn đường liên xã: Từ ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng) đi lên đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu).

+ Các đoạn đường còn lại đã được bê tông nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11).

- Khu vực 4:

+ Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ bao gồm các thôn: Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành, áp dụng đi với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông.

+ Các đoạn đường còn lại đã được láng nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tnh lộ 11).

+ Đường liên xã: Đoạn từ ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá ra Quốc lộ 9 (đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh).

- Khu vực 5:

+ Các vị trí còn lại các xã miền núi

Phân vị trí đất nông nghiệp

Bao gồm:

Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện

+ Vị trí 1: Đất trong khu dân cư, ven các trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm; có khoảng cách không quá 500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm tập trung không quá 500m.

+ Vị trí 2: Các khu vực còn lại.

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất trên địa bàn huyện

+ Vị trí 1: Đất trong khu dân cư, ven các trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm; có khoảng cách không quá 1500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm tập trung không quá 1500m.

+ Vị trí 2: Các khu vực còn lại.

Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Cam Lộ bảng giá đất nhà nước tỉnh Quảng Trị khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tỉnh Quảng Trị

Xem thêm bất động sản liên quan