Hiện có 402,122 Tin đăng 118,682 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 30

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Dương Minh Châu tỉnh phố Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiTây Ninh trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Dương Minh Châu

Bao gồm:

Bảng giá đất nông nghiệp

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại I Xã loại II
1 Đất trồng lúa    
  Vị trí 1 98 79
  Vị trí 2 82 57
  Vị trí 3 71 46
2 Đất trồng cây hàng năm khác    
  Vị trí 1 111 78
  Vị trí 2 93 63
  Vị trí 3 79 51
3 Đất trồng cây lâu năm    
  Vị trí 1 142 99
  Vị trí 2 108 82
  Vị trí 3 93 60
4 Đất rừng sản xuất    
  Vị trí 1 44 34
  Vị trí 2 38 28
  Vị trí 3 32 24
5 Đất nuôi trồng thủy sản    
  Vị trí 1 78 54
  Vị trí 2 66 45
  Vị trí 3 55 35

Bảng giá đất ở nông thôn

Bao gồm:

Bảng giá đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại II
I Khu vực I  
1 Vị trí 1 1.540
2 Vị trí 2 1.179
3 Vị trí 3 1.009
II Khu vực II  
1 Vị trí 1 879
2 Vị trí 2 642
3 Vị trí 3 494
III Khu vực III  
1 Vị trí 1 385
2 Vị trí 2 282
3 Vị trí 3 202

Bảng giá đất ở nông thôn tại các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
Đường ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít Đường 17-17 2.250
Đường 17-17 Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) 3.380
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) Cách Ngã 3 Đất Sét 500m 2.330
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m Ranh Truông Mít- Cầu Khởi 3.340
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi Đường số 13 2.230
Đường số 13 cầu Cầu Khởi 3.020
cầu Cầu Khởi Kênh tiêu Bến Đình 2.200
Kênh tiêu Bến Đình Đường ĐH 13 3.080
Đường ĐH 13 Kênh TN3 2.720
Kênh TN3 Ranh Chà Là-Bàu Năng 2.990
Ranh Chà Là-Bàu Năng Cầu K13 3.390
Cầu K13 Ranh TP-Tây Ninh- DMC (hướng đi Núi Bà) 3.280
2
Đường ĐT781
Ranh Thị trấn-Suối Đá Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) 3.920
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) 2.230
Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) Cầu K13 1.850
Cầu K13 Đường số 7-7 3.000
Đường số 7-7 Đường số 3-3 3.460
Đường số 3-3 Đường thuyền 5.170
Đường thuyền Ranh DMC -TP.TNinh 7.700
3
Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường 784 Đường số 7-7 1.900
Đường số 7-7 Ngã 3 Bàu Năng 2.610
4
Đường ĐT 790
Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) Đường Sơn Đình 2.100
Đường Sơn Đình Đường DH 10 1.650
Đường DH 10 Đường ĐT 781B 1.320
5 Đường 789 Trọn tuyến 890
6
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) Kênh TN0-2A 1.260
Kênh TN0-2A Đường ĐT 784B 1.800
Đường ĐT 784B Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo 1.800
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội) 900
7
Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Đầu tuyến Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) 910
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A 1.330
Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A Cầu K8 - Lộc Ninh 900
8
Đường Đất Sét - Bến Củi
Ngã 3 Đất Sét Cầu K8 2.470
Cầu K8 Cầu Bến Củi (Cầu Tàu) 2.200
9 Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22) Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ Giáp ranh huyện Gò Dầu 1.800
10
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) Kênh TN5-2 2.570
Kênh TN5-2 Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành) 2.000
11 Đường Sơn Đình Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) Đường ĐT 790 1.580
12
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 Ngã 3 đường DH 10 2.050
Ngã 3 đường DH 10 Ranh DMC - TP Tây Ninh 2.100
13
Đường ĐT 781B
Ranh Thị trấn - Suối Đá ĐT 790 nối dài 1.470
ĐT 790 nối dài Cống số 3 Bàu Vuông 1.030
Cống số 3 Bàu Vuông Giáp ranh huyện Tân Châu 720
14
Đường DH 10
Ngã 3 đường DH 10 Trường Tiểu học Phước Bình 1 1.200
Trường Tiểu học Phước Bình 1 Kênh Tân Hưng 840
15
Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
ĐT 784 Ranh Phước Ninh - Chà Là 1.980
Ranh Phước Ninh - Chà Là Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo 900
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo Nhà văn hóa xã Phước Ninh 1.800
Nhà văn hóa xã Phước Ninh Cầu Thống Nhất 900
16 Đường 782 Ngã 3 Cây Me Cầu Bến Sắn (Ranh DMC - Gò Dầu) 1.500

Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
NGUYỄN CHÍ THANH
Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) 4.950
Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) Cầu Xa Cách 7.140
Cầu Xa Cách Ngô Văn Rạnh 3.600
Ngô Văn Rạnh Ngã 3 Bờ Hồ 3.050
2
TRỊNH ĐÌNH THẢO
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) Ung Văn Khiêm 4.270
Ung Văn Khiêm Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) 1.620
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) Suối Cạn 1.470
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) 1.370
3 Đường số 23 Nguyễn Chí Thanh Cù Chính Lan 2.840
4 Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới) 2.480
5 NGUYỄN BÌNH Nguyễn Chí Thanh Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện) 3.450
6 Đường số 19 Trọn tuyến 1.850
7
DƯƠNG MINH CHÂU
Nguyễn Chí Thanh Ung Văn Khiêm 3.380
Ung Văn Khiêm Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện) 2.700
8 Đường số 31 Lê Thị Riêng Đường số 29 1.800
9 Đường số 35 Trọn tuyến 1.230
10 Đường D11A (cặp UBND huyện) Nguyễn Chí Thanh Dương Minh Châu 1.520
11 CÙ CHÍNH LAN Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện) 2.710
12 UNG VĂN KHIÊM Trịnh Đình Thảo Dương Minh Châu 1.400
13 Đường số 25 Trịnh Đình Thảo Nguyễn Bình 1.770
14 Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình Đường số 27 2.260
15 LÊ THỊ RIÊNG Trịnh Đình Thảo Dương Minh Châu 1.970
16 Đường số 29 Trịnh Đình Thảo Đường số 31 710
17
CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) 1.210
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) Giáp ranh Suối Đá 930
18
CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc khu phố 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) 1.270
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường số 6 1.210
20 Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn) 2.220
21 Đường số 22 Trọn tuyến 1.210
22 Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) 2.210
23 Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) 2.280
24 Đường số 12 (cặp bờ kênh) Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh Suối Đá 1.010
25 Đường số 20 (trọn tuyến) Đường số 16 Suối Xa Cách 1.010
26
CHU VĂN AN
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) Đường số 37 1.780
Đường số 37 Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực) 1.690
27 Đường số 13 Nguyễn Chí Thanh Đường số 37 680
28 Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) Trọn tuyến 500
29 Đường số 11 Nguyễn Chí Thanh Đường số 37 680
30
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh Đường số 37 1.020
Đường số 37 Hết đường 760
31
Đường số 5 (xưởng cưa)
Nguyễn Chí Thanh Đường số 37 500
32 Đường số 37 Hết đường 500
33 Ngô Văn Rạnh Trọn tuyến 650
34 Đường số 1 Trọn tuyến 650
35 Đường số 37 Suối Xa Cách ĐT 781 (bờ hồ) 1.050
36 Đường số 39 Trọn tuyến 500
37 Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) Trọn tuyến 500
38 Đường số 6 Trọn tuyến (tương đương đường số 9) 560
39 Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) Trọn tuyến 500
40 Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) Hết ranh thị trấn 920
41 Đường Phạm Ngọc Thảo Trọn tuyến 500
42 Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) Hết ranh thị trấn 1.090
43 Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) Trọn tuyến 1.380
44 Đường nội bộ quy hoạch các khu phố Trọn tuyến 850
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Dương Minh Châu khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tây ninh bảng giá đất nhà nước tây ninh