Hiện có 399,792 Tin đăng 117,907 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 93

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiBắc Giang trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Hiệp Hòa

Bao gồm:

Bảng giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)       
1 QUỐC LỘ 37      
1.1 Đường Hoàng Văn Thái      
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) đến hết ngã 4 giao cắt đường Tuệ Tĩnh 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ hết Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) đến hết địa phận thị trấn Thắng (giáp với địa phận xã Đức Thắng) (đường đi Phú Bình) 20.000 12.000 7.200
- Đoạn từ ngã 4 giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đoạn giao cắt với Ngã ba Ba Hàng 15.000 9.000 5.400
1.2 Đoạn từ giao cắt đường Trường Chinh đến hết Trung tâm GDTX- dạy nghề 12.000 7.200 4.300
2 ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng 7.000 4.200 2.500
3 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH      
- Đoạn từ Km0 đến giao cất đường Tuệ Tĩnh 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) 22.000 13.200 7.900
- Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh 27.000 16.200 9.700
4 ĐƯỜNG QUANG TRUNG      
- Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện 25.000 15.000 9.000
- Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) 20.000 12.000 7.200
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) đến hết đất thị trấn Thắng 12.000 7.200 4.300
5 ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT: Đoạn từ hết đất Bưu điện huyện (cửa hàng vàng Linh Trang) đến hết đường vào thôn Dinh Hương (đường cổng làng Dinh Hương) 27.000 15.000 9.000
6 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ      
- Đoạn từ Ngân hàng NN đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) 27.000 16.200 9.700
7 ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG      
- Đoạn từ giao cất Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 20.000 12.000 7.200
8 ĐƯỜNG 19/5      
- Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất Thị trấn (Cầu Trắng) 10.000 6.000 3.600
9 ĐƯỜNG TUỆ TĨNH      
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà 10.000 6.000 3.600
10 ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37-ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP 8.000 4.800 2.900
11 ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (QUA XÓM TỰ DO) 8.000 4.800 2.900
12 ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cất Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) 27.000 16.200 9.700
13 ĐƯỜNG NGUYỄN DU      
- Đoạn từ đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Khu 5 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đất Nhà văn hóa Khu 5 đến giao cắt Đường 19/5 8.000 4.800 2.900
14 ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) 8.000 4.800  
15 ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (Từ hết đất UBND TT Thắng đến hết đất nhà ông Chiến - giáp đất khu tượng đài) 15.000 9.000 5.400
16 KĐT MỚI PHÍA TÂY      
16.1 Đất ở liền kề      
- Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m 15.000    
- Mặt cắt 2-2: 28m      
+ Đoạn 1: TL 675 đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) 10.000    
+ Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong 8.500    
- Mặt cắt 3-3: 21m      
+ Đường tỉnh lộ 675 9.000    
  Đường nội bộ (nằm song song TL.296) 7.500    
- Mặt cắt 4-4: 18m 9.000    
- Mặt cắt 5-5: 16m      
+ Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) 7.000    
+ Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh) 6.500    
+ Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong 6.000    
16.2 Đất ở biệt thự      
- Đường mặt cắt 3-3 6.500    
- Đường mặt cắt 5-5 5.800    
17 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM      
17.1 Đất ở liền kề
     
- MC 1-1 (trục chính): 29m      
+ Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 12.500    
+ Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án 10.000    
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A 8.000    
- MC2-2: 15,5m      
+ Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 12.500    
+ Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22 8.000    
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) 6.500    
17.2 Đất ở Biệt thự
     
  MC 1-1 (trục chính): 29m      
  Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 8.000    
- MC 2-2:15,5m      
+ Các ô đất có diện tích nhỏ hơn 200m2 (BT-01 (từ ô số 02 đến ô số 20, ô số 43,44,45), BT-02) 7.000    
+ Các ô đất có diện tích khoảng 200m2 và nhỏ hơn 300m2 (BT-01 từ ô số 29 đến ô số 41, ô số 21) 6.500    
+ Các ô đất có diện tích lớn hơn 300m2 (BT-01 từ ô số 22 đến ô số 28, ô số 43) 6.000    
- Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn, khu phố 3.500    
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 QUỐC LỘ 37 (Đoạn qua xã Đoan Bái, Lương Phong, Đức Thắng, Ngọc Sơn, Hoàng An, Thanh Vân)      
- Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) 8.000 4.800  
- Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm 6.000 3.600  
- Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp 7.000 4.200  
- Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong 12.000 7.200  
- Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ giáp đất thị trấn Thắng đến cổng trường Trung cấp Phòng không không quân 10.000 6.000  
- Đoạn từ cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất xã Đức Thắng 7.000 4.200  
- Đoạn từ hết địa phận xã Đức Thắng đến đường rẽ vào kho K31 5.000 3.000  
- Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) 7.000 4.200  
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình) 6.000 3.600  
2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ (đoạn qua các xã: Danh Thắng, Đoan Bái, Đông Lỗ )      
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái 4.000 2.400  
- Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa 3.500 2.100  
- Đoạn từ giao cát đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV 8.000 4.800  
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV 8.000 4.800  
- Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ 4.000 2.400  
3 ĐƯỜNG TỈNH 288 (Đoạn qua các xã: Đức Thắng, Thái Sơn, Hoàng Vân, Hoàng An)      
3.1 Đường Quang Trung      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 10.000 6.000  
- Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến cầu Chả 7.000 4.200  
3.2 Đường Ngọ Công Quế      
- Đoạn giáp đất Cầu Chả đến kè Thái Sơn 5.000 3.000  
- Đoạn từ Kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) 7.000 4.200  
3.3 Đường Hoàng Quốc Việt      
- Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn 6.000 3.600  
- Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân 4.000 2.400  
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) 5.000 3.000  
3.4 Đường Ngô Văn Thấu      
- Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37 4.000 2.400  
4 ĐƯỜNG TỈNH 295      
4.1 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)      
- Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) 10.000 6.000  
- Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành 6.000 3.600  
4.2 Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa 5.000 3.000  
4.3 Đường Lý Thường Kiệt (đoạn qua xã Đức Thắng)      
- Đoạn từ hết đường vào thôn Dinh Hương (đường vào gốc Đa) đến hết hết đường vào thôn Dinh Hương (vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 - Khu Dinh Hương) 20.000 12.000  
- Đoạn từ giáp đường vào thôn Dinh Hương (vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 - khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296 15.000 9.000  
- Đoạn từ ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đường đi Việt Hùng 10.000 6.000  
4.4 Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)      
- Đoạn từ đường đi Việt Hùng đến đường rẽ vào UBND xã Danh Thắng 8.000 4.800  
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Danh Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) 10.000 6.000  
- Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý 6.000 3.000  
- Đoạn từ hết Cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ 10.000 6.000  
- Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên) 15.000 9.000  
- Đoạn từ giáp (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên) ngã 3 phố Hoa (sau 200m hướng đi Đông Xuyên) đến ngã 3 đường vào xã Xuân Cẩm 10.000 6.000  
- Đoạn từ đường vào xã Xuân Cẩm đến đường vào UBND xã Hương Lâm 8.000 4.800  
- Đoạn từ đường vào UBND xã Hương Lâm đến giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới 8.000 4.800  
- Đường tỉnh 295 mới - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên 10.000 6.000  
- Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên 6.000 3.600  
6 ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
     
6.1 Đường Nguyễn Văn Cừ      
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng (Đường 675 cũ) với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 18.000 10.800  
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến Đường vào thôn Sa Long 12.000 7.200  
6.2 Đường tỉnh 296 (Đoạn qua các xã: Thường Thắng, Hùng Sơn, Mai Trung, Đại Thành, Hợp Thịnh)      
- Đoạn từ sau đường vào thôn Sa Long đến Cầu Thường Thắng 8.000 4.800  
- Đoạn từ Cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn) 9.000 5.400  
- Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát) 10.000 6.000  
- Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh 8.000 4.800  
- Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m) 9.000 5.400  
- Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 10.000 6.000  
- Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh. 7.500 4.500  
- Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết Cầu Vát 8.000 4.800  
- Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu 6.000 3.600  
7 ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG      
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 20.000 12.000 7.200
8 ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ giáp đất thị trấn (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23 6.000 3.600  
9 ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN      
- Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ 8.000 4.800  
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô 5.000 3.000  
- Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông 6.000 3.600  
- Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV 5.000 3.000  
- Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái 5.000 3.000  
10 ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG - HOÀ SƠN      
- Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn 5.000 3.000  
- Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn) 3.000 1.800  
11 ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) 5.000 3.000  
12 ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) 3.000 1.800  
13 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37      
- Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn nối cầu Đức Thắng - cống Ba Mô 8.000 4.800  
- Đường La Đoan Trực: Đoạn nối cống Ba Mô - cầu Chớp 8.000 4.800  
14 KHU DÂN CƯ      
14.1 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)      
- Mặt cắt Đường 32 m 8.000 4.800  
- Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) 7.000 4.200  
- Mặt cắt Đường 15,5 m 6.000 3.600  
14.2 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)      
  Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)      
- Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) 4.900    
- Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) 4.500    
  Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)      
- Đất liền kề 4.600    
- Đất biệt thự 4.300    
  Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) 5.500    
14.3 KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư) 5.000 3.000  
14.4 KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 5.000 3.000  
14.5 KDC Đoan Bái 4.000 2.400  
14.6 KDC TTHC Phố Hoa 6.000 3.600  
14.7 KDC Danh Thắng 4.000 2.400  
14.8 KDC Bách Nhẫn 5.000 3.000  
14.9 KDC Am Cam, Lương Phong 4.000 2.400  

Bảng giá đất ở nông thôn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 VỊ trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du            
1 Xã nhóm A 1.500 1.200 960 1.350 1.080 860
2 Xã nhóm B 1.350 1.080 860 1.220 970 770
II Xã Miền núi            
1 Xã nhóm A 1.400 1.120 900 1.260 1.010 810
2 Xã nhóm B 1.120 900 720 1.010 810 650

Phân loại nhóm xã như sau:

  • Xã Trung du:
    • Xã nhóm A: Đoan Bái, Bắc Lý, Hoàng Lương, Đại Thành, Hợp Thịnh, Mai Trung;
    • Xã nhóm B: Châu Minh, Mai Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh, Hương Lâm, Đông Lỗ.
  • Xã miền núi:
    • Xã nhóm A: Lương Phong; Đức Thắng, Ngọc Sơn, Danh Thắng; Hùng Sơn, Hoàng An
    • Xã nhóm B: Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân, Hòa Sơn, Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân.
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Hiệp Hòa bảng giá đất nhà nước tỉnh Bắc Giang khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tỉnh Bắc Giang