Hiện có 399,212 Tin đăng 117,666 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Khoái Châu, Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 76

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Khoái Châu, Hưng Yên

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiHưng Yên trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Khoái Châu

Bao gồm:

Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
V Huyện Khoái Châu  
1 Các xã: Bình Minh, Đông Tảo 90
2 Các xã: Tân Dân, An Vĩ , Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu 85
3 Các xã còn lại 80

Giá đất trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
V Huyện Khoái Châu  
1 Các xã: Bình Minh, Đông Tảo 115
2 Các xã: Tân Dân, An Vĩ , Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu 100
3 Các xã còn lại 90

Giá đất ở tại nông thôn

STT
Tên đơn vị hành chính, đường
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
V Huyện Khoái Châu      
1 Xã Tân Dân      
1.1 Đường tỉnh 379     4.900
1.2 Đường tỉnh 383     3.000
1.3 Đường tỉnh 377     3.000
1.4 Đường huyện 57     5.500
1.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
1.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.500
1.7 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
1.8 Các trục đường có mặt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.100
1.9 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     750
2 Xã Bình Kiều      
2.1 Đường tỉnh 383     3.100
2.2 Đường tỉnh 384     3.100
2.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
2.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
2.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
2.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
2.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
3 Xã Liên Khê      
3.1 Đường tỉnh 384     3.100
3.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
3.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
3.4 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     2.200
3.5 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
3.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
4 Xã An Vĩ      
4.1 Đường huyện 57     5.500
4.2 Đường tỉnh 377 Giáp TT Khoái Châu Ngã tư Công ty may Chiến Thắng 4.200
4.3 Đường tỉnh 377 Đoạn còn lại 3.000
4.4 Đường tỉnh 383 Giáp TT Khoái Châu Chợ nông sản Khoái Châu 3.700
4.5 Đường tỉnh 383 Đoạn còn lại 3.000
4.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.800
4.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.600
4.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
4.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.100
4.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     750
5 Xã Ông Đình      
5.1 Đường tỉnh 383     3.100
5.2 Đường tỉnh 377     3.100
5.3 Đường tỉnh 377B     3.100
5.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
5.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.100
5.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.500
5.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.100
5.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
6 Xã Dạ Trạch      
6.1 Đường tỉnh 377B     2.500
6.2 Đường tỉnh 377     2.500
6.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
6.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.000
6.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
6.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.100
6.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
7 Xã Bình Minh      
7.1 Đường huyện 25     4.900
7.2 Đường tỉnh 382     3.000
7.3 Đường huyện 50     2.400
7.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.200
7.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.600
7.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
7.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
7.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
8 Xã Hàm Tử      
8.1 Đường huyện 54     2.500
8.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
8.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
8.4 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
8.5 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.100
8.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
9 Xã Đông Tảo      
9.1 Đường tỉnh 382 Giáp xã Bình Minh Giao đường tỉnh 377 5.500
9.2 Đường tỉnh 382 Đoạn còn lại 2.400
9.3 Đường tỉnh 377     2.400
9.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.900
9.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.600
9.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
9.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
9.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
10 Xã Đông Ninh      
10.1 Đường huyện 56     2.500
10.2 Đường huyện 51     1.200
10.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
10.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
10.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.500
10.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
10.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
11 Xã Đông Kết      
11.1 Đường tỉnh 383 Bưu điện xã Đông Kết Hết trạm xá xã Đông Kết 6.100
11.2 Đường tỉnh 383 Trạm xá xã Đông Kết Đi dốc đê 200m 5.500
11.3 Đường tỉnh 383 Bưu điện xã Đông Kết Đi Bình Kiều 200m 4.800
11.4 Đường tỉnh 383 Đoạn còn lại 3.600
11.5 Đường huyện 56     3.000
11.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
11.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
11.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
11.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
11.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
12 Xã Tứ Dân      
12.1 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.500
12.2 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
12.3 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
12.4 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
12.5 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
13 Xã Đại Tập      
13.1 Đường huyện 55     2.200
13.2 Đường huyện 51     2.200
13.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
13.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
13.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
13.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
13.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
14 Xã Tân Châu      
14.1 Đường huyện 56     3.100
14.2 Đường huyện 52     3.000
14.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
14.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7 đến dưới 15m     2.400
14.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
14.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
14.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
15 Xã Dân Tiến      
15.1 Quốc lộ 39A     6.700
15.2 Đường 379     5.500
15.3 Đường huyện 57     5.500
15.4 Đường tỉnh 384     4.200
15.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
15.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
15.7 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
15.8 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
15.9 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.100
16 Xã Phùng Hưng      
16.1 Đường tỉnh 377 Giáp TT KC Cầu Khé 4.900
16.2 Đường tỉnh 377 Cầu Khé Giáp Đại Hưng 4.200
16.3 Đường tỉnh 384     3.700
16.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
16.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
16.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
16.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
16.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
17 Xã Hồng Tiến      
17.1 Đường Quốc lộ 39A     6.700
17.2 Đường tỉnh lộ ĐT.384 Đoạn còn lại 5.500
17.3 Đường tỉnh lộ ĐT.384 UBND xã Hồng Tiến Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi 4.200
17.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.900
17.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.600
17.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     2.200
17.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
17.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
18 Xã Việt Hòa      
18.1 Đường huyện 58     1.800
18.2 Đường Quốc lộ 39A     4.900
18.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
18.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
18.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
18.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.089
18.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
19 Xã Đồng Tiến      
19.1 Đường Quốc lộ 39A     6.100
19.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.300
19.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.600
19.4 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
19.5 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.100
19.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
20 Xã Thành Công      
20.1 Đường huyện 53     4.900
20.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
20.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
20.4 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
20.5 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
20.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     900
21 Xã Đại Hưng      
21.1 Đường tỉnh 377     4.300
21.2 Đường huyện 51     4.200
21.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.200
21.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.000
21.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     2.200
21.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
21.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.100
22 Xã Thuần Hưng      
22.1 Đường huyện 53     4.900
22.2 Đường tỉnh 377     3.600
22.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.200
22.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.000
22.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     2.200
22.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
22.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.100
23 Xã Nhuế Dương      
23.1 Đường huyện 53     3.700
23.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
23.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
23.4 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
23.5 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.500
23.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
24 Xã Chí Tân      
24.1 Đường huyện 51     4.300
24.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
24.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
24.4 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.800
24.5 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
24.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000

Giá đất ở tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
V Thị trấn Khoái Châu V      
1 Đường Nguyễn Khoái (Đường tỉnh 383)       6.800
2 Đường Triệu Quang Phục (Đường tỉnh 383)       5.600
3 Đường Nguyễn Kỳ       5.600
4 Đường Sài Thị (Đường tỉnh 377)       5.000
5 Đường Bãi Sậy       5.000
6 Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường tỉnh 377)       5.000
7 Đường có mặt cắt ≥ 15m       5.000
8 Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       3.700
9 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m       1.800
10 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m       1.200
11 Các trục đường có mặt cắt < 2,5m       1.000

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT
Tên đơn vị hành chính, đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
V Huyện Khoái Châu      
1 Xã Tân Dân      
1.1 Đường tỉnh 379     1.800
1.2 Đường tỉnh 383     1.200
1.3 Đường tỉnh 377     1.200
1.4 Đường huyện 57     2.000
1.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
1.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.100
1.7 Các vị trí còn lại     850
2 Xã Bình Kiều      
2.1 Đường tỉnh 383     1.200
2.2 Đường tỉnh 384     1.100
2.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
2.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
2.5 Các vị trí còn lại     850
3 Xã Liên Khê      
3.1 Đường tỉnh 384     1.200
3.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
3.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
3.4 Các vị trí còn lại     850
4 Xã An Vĩ      
4.1 Đường huyện 57     2.000
4.2 Đường tỉnh 377     1.500
4.3 Đường tỉnh 383     1.200
4.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
4.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.100
4.6 Các vị trí còn lại     850
5 Xã Ông Đình      
5.1 Đường tỉnh 383     1.200
5.2 Đường tỉnh 377     1.100
5.3 Đường tỉnh 377B     1.100
5.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
5.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
5.6 Các vị trí còn lại     850
6 Xã Dạ Trạch      
6.1 Đường tỉnh 377B     1.200
6.2 Đường tỉnh 377     1.200
6.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
6.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
6.5 Các vị trí còn lại     900
7 Xã Bình Minh      
7.1 Đường huyện 25     1.700
7.2 Đường tỉnh 382     1.500
7.3 Đường huyện 50     1.100
7.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
7.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
7.6 Các vị trí còn lại     850
8 Xã Hàm Tử      
8.1 Đường huyện 54     1.100
8.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
8.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
8.4 Các vị trí còn lại     850
9 Xã Đông Tảo      
9.1 Đường tỉnh 382 Giáp xã Bình Minh Giao đường tỉnh 377 1.800
9.2 Đường tỉnh 382 Giao đường tỉnh 377 Giáp xã Yên Phú - Yên Mỹ 1.500
9.3 Đường tỉnh 377     1.500
9.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
9.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.100
9.6 Các vị trí còn lại     850
10 Xã Đông Ninh      
10.1 Đường huyện 56     1.200
10.2 Đường huyện 51     1.000
10.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
10.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
10.5 Các vị trí còn lại     850
11 Xã Đông Kết      
11.1 Đường tỉnh 383 Bưu điện xã Đông Kết Hết trạm xá xã Đông Kết 2.400
11.2 Đường tỉnh 383 Trạm xá xã Đông Kết Đi dốc đê 200m 2.200
11.3 Đường tỉnh 383 Bưu điện xã Đông Kết Đi Bình Kiều 200m 2.000
11.4 Đường tỉnh 383 Đoạn còn lại 1.500
11.5 Đường huyện 56     1.200
11.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
11.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
11.8 Các vị trí còn lại     850
12 Xã Tứ Dân      
12.1 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
12.2 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
12.3 Các vị trí còn lại     900
13 Xã Đại Tập      
13.1 Đường huyện 55     1.500
13.2 Đường huyện 51     1.300
13.1 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
13.2 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
13.3 Các vị trí còn lại     850
14 Xã Tân Châu      
14.1 Đường huyện 56     1.200
14.2 Đường huyện 52     1.200
14.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
14.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
14.5 Các vị trí còn lại     850
15 Xã Dân Tiến      
15.1 Quốc lộ 39A     2.700
15.2 Đường 379     2.700
15.3 Đường huyện 57     2.400
15.4 Đường tỉnh 384     1.700
15.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.500
15.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.200
15.7 Các vị trí còn lại     1.000
16 Xã Phùng Hưng      
16.1 Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)     1.500
16.2 Đường tỉnh 384 (đường 204 cũ)     1.500
16.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
16.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
16.5 Các vị trí còn lại     800
17 Xã Hồng Tiến      
17.1 Đường Quốc lộ 39A     2.700
17.2 Đường tỉnh lộ ĐT.384 Đoạn còn lại 2.200
17.3 Đường tỉnh lộ ĐT.384 UBND xã Hồng Tiến Giáp xã Xuân Trúc huyện Ân Thi 2.200
17.4 Đường tỉnh lộ ĐT.384     1.500
17.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
17.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
17.7 Các vị trí còn lại     850
18 Xã Việt Hòa      
18.1 Đường Quốc lộ 39A     1.700
18.2 Đường huyện 58     1.500
18.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
18.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
18.5 Các vị trí còn lại     850
19 Xã Đồng Tiến      
19.1 Đường Quốc lộ 39A     2.700
19.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
19.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000
19.3 Các vị trí còn lại     850
20 Xã Thành Công      
20.1 Đường huyện 53     1.600
20.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
20.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
20.4 Các vị trí còn lại     850
21 Xã Đại Hưng      
21.1 Đường tỉnh 377     1.200
21.2 Đường huyện 51     1.200
21.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200
21.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.100
21.5 Các vị trí còn lại     850
22 Xã Thuần Hưng      
22.1 Đường huyện 53 (đường 208C cũ)     1.600
22.2 Đường tỉnh 377 (đường 205 cũ)     1.200
22.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
22.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
22.5 Các vị trí còn lại     850
23 Xã Nhuế Dương      
23.1 Đường huyện 53     1.200
23.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
23.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
23.4 Các vị trí còn lại     850
24 Xã Chí Tân      
24.1 Đường huyện 51     1.200
24.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100
24.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
24.4 Các vị trí còn lại     850

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
V Thị trấn Khoái Châu V      
1 Đường Nguyễn Khoái (Đường tỉnh 383)       2.500
2 Đường Triệu Quang Phục (Đường tỉnh 383)       2.500
3 Đường Nguyễn Kỳ       2.300
4 Đường Sài Thị (Đường tỉnh 377)       1.800
5 Đường Bãi Sậy       1.800
6 Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường tỉnh 377)       2.500
7 Đường có mặt cắt ≥ 15m       1.800
8 Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       1.500
9 Các vị trí còn lại       1.200

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính và vị trí Giá đất
(1.000 đồng/m²)
VI Huyện Khoái Châu  
1 Ven quốc lộ 1.500
2 Đường dẫn vào đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 1.500
3 Đường huyện 57 1.200
4 Đường tỉnh 379 1.500
5 Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình 1.500
6 Ven đường tỉnh 1.200
7 Ven đường huyện 1.000
8 Các vị trí còn lại 800

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
VI Huyện Khoái Châu V      
1 Ven quốc lộ       1.800
2 Ven đường tỉnh       1.400
3 Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m       1.200
4 Các vị trí còn lại       1.000
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Khoái Châu bảng giá đất nhà nước thành phố Hưng Yên khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước thành phố Hưng Yên