Hiện có 399,212 Tin đăng 117,664 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 174

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiBắc Giang trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Lạng Giang

Bao gồm:

Bảng giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1. Thị trấn Vôi      
1.1 Quốc lộ 1      
  Đường Cần Trạm      
- Đoạn từ giáp ranh xã Phi Mô đến Hạt kiểm lâm huyện 16.600 10.000 6.000
- Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ 17.500    
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi 18.500    
- Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295) 19.500    
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo 16.600 10.000 6.000
- Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II 17.500 10.500 6.300
- Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội 13.800 8.300 5.000
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ 12.000 7.200 4.300
  Đường Hố Cát      
- Đoạn tiếp giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) 12.000 7.200 4.300
1.2 Tỉnh lộ 295      
  Đường Nguyễn Trãi      
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư thôn Toàn Mỹ 11.100 6.700 4.000
- Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 13.000 7.800 4.700
  Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương 13.000 7.800 4.700
1.3 Đường nội thị thị trấn Vôi
  Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng 7.400 4.400 2.600
  Phố Nguyễn Xuân Lan 14.800 8.900 5.300
  Phố Phạm Văn Liêu 11.100 6.700  
  Phố Trần Cảo      
- Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 13.000 7.800 4.700
  Phố Trần Cung      
- Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 9.200 5.500 3.300
  Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện 7.400 4.400 2.600
  Đường Ngô Gia Tự      
- Đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 qua phía tây sân vận động huyện đến đường rẽ vào bãi rác thải Gò Đầm 3.700 2.200  
- Đoạn từ lối rẽ vào bãi rác thải Gò Đầm đi thôn An Mỹ 3.100 1.900  
1.4 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 2.200 1.300 800
1.5 Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
- Mặt đường 31 m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi) 15.000    
- Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 10.000    
- Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị) 7.200    
- Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực) 9.000    
- Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực) 6.000    
- Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực) 8.000    
- Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực) 6.000    
- Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1) 7.000    
- Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực) 6.000    
- Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực) 4.000    
- Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực) 5.000    
- Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực) 4.000    
- Mặt đường 13m (bám đường phân khu vực) 4.000    
- Mặt đường 12m (bám đường phân khu vực) 4.000    
1.6 Khu dân cư Đông Bắc - thị trấn Vôi
- Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) 8.000    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 8.000    
- Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) 8.000    
- Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) 7.000    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 7.000    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 7.000    
2 Thị trấn Kép      
2.1 Quốc lộ 1      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương 11.000 6.600  
- Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt 6.500    
2.2 Đường nội thị      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn 8.300 5.000  
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép 8.300 5.000  
  Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt 4.600    
- Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt 3.000    
2.3 Quốc lộ 37      
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ 3.500 2.100  
2.4 Đường trong ngõ, xóm còn lại 1.500 900  
II. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1. Đường tỉnh 295B      
1.1 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) 4.600 2.800  
- Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương 10.000 6.000 3.600
1.2 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ 9.500 5.500 3.300
2. Quốc lộ 1 (mới)      
2.1 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai 9.200 5.500 3.300
- Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo 8.200 4.900 2.900
2.2 Xã Phi Mô      
- Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện 11.100 6.700 4.000
- Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu thôn Đại Phú II 8.300 5.000  
- Đoạn từ đường vào thôn An Mỹ đến hết trường Mầm non (dọc theo hành lang đường sắt) 5.500 3.300  
- Đoạn từ hết trường Mầm non đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt) 4.600 2.800  
2.3 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) 5.500 3.300  
- Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) 5.500 3.300  
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện 9.200 5.500  
- Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã 7.400 4.400  
2.4 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má 6.000 3.600  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) 4.600 2.800  
2.5 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn) 6.400 3.800  
2.6 Xã Tân Thịnh      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh 9.200 5.500 3.300
- Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất xã Tân Thịnh giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 7.400 4.400 2.600
2.7 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh 7.400 4.400  
- Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường 9.200 5.500  
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Tân Hưng      
- Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh 9.200 5.500  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô 7.400 4.400  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật 6.400 3.800  
3.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm 11.100 6.700  
- Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long 9.200 5.500  
- Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh 6.400 3.800  
3.3 Xã Tân Thanh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ 4.600 2.800  
- Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 5.500 3.300  
- Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục 3.700 2.200  
3.4 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa 2.700 1.600  
- Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong 6.400 3.800  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu 9.200 5.500  
- Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà 4.600 2.800  
- Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn 7.000 4.200  
3.5 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc 3.500 2.100  
- Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần 4.600    
- Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng 4.600 2.800  
4. Quốc lộ 31      
4.1 Xã Thái Đào      
- Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép 10.000 6.000  
- Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm 9.000 5.400  
- Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào 13.000    
4.2 Xã Đại Lâm      
- Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn 7.400 4.400  
- Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam 9.200 5.500  
5. Quốc lộ 37      
5.1 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy 1.800 1.100  
6. Tỉnh lộ 292      
6.1 Xã Tân Thịnh      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã 11.100 6.700 4.000
- Đoạn từ cổng UBND xã đến giáp xã Nghĩa Hòa 9.200 5.500 3.300
6.2 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa 9.000 5.400  
- Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn 8.000 4.800  
6.3 Xã An Hà      
- Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã 8.300 5.000  
- Đoạn từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia 5.500 3.300  
6.4 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã 6.400 3.800  
- Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia 5.500 3.300  
7. Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào 5.000 3.000  
8. Đường huyện, xã      
8.1 Xã An Hà      
- Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà 4.600 2.800  
- Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia 2.700 1.600  
8.2 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến Cầu Trắng 4.600 2.800  
- Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế) 2.000    
- Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành 2.200 1.300  
8.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ 3.700 2.200  
- Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) 2.700 1.600  
8.4 Xã Đào Mỹ      
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc 2.500    
- Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng 2.700 1.600  
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục) 3.500 2.100  
- Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) 1.400    
8.5 Xã Mỹ Thái      
- Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô 3.700 2.200  
- Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển 4.600 2.800  
- Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy 7.000 4.200  
- Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ 3.500 2.100  
8.6 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn toàn bộ đường Tránh 2.700 1.600  
- Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) 3.700 2.200  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn 4.600 2.800  
- Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3 5.000 3.000  
8.7 Xã Xương Lâm      
- Đoạn từ thốn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến 6.400    
- Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến giáp xã Đại Lâm 3.000    
- Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) 4.500    
- Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo 4.600    
8.8 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ 4.600 2.800  
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân 5.500 3.300  
8.9 Xã Hương Sơn      
- Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi 2.700 1.600  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn 3.700 2.200  
- Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn 2.700 1.600  
8.10 Xã Phi Mô      
- Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến đầu Đường Hoàng Hoa Thám 9.200 5.500 3.300
- Đoạn từ điểm đấu nối với phố Đặng Thế Công đến lối rẽ vào Viện kiểm sát nhân dân và Bảo hiểm xã hội huyện 8.300 5.000 3.000
- Đoạn từ UBND xã đến thôn Phi Mô 2.700    
- Đoạn từ thôn Phi Mô đến cầu Cuốn thôn Hoành Sơn 2.400    
8.11 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 2.400 1.400  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má 3.700 2.200  
- Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà 2.700 1.600  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự 1.500    
8.12 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị 3.000    
- Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ 1.800    
- Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức 2.200    
8.13 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ 4.600 2.800  
8.14 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống 3.700 2.200  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ 2.700 1.600  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc 5.500    
8.15 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ cửa hàng xăng đầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái 3.500 2.100  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa 3.500 2.100  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi hết khu dân cư thôn Gai 2.000 1.200  
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) 4.000 2.400  
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương 2.500 1.500  
9 Các khu dân cư      
9.1 Khu dân cư thôn Tân Luận - xã Phi Mô
- Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) 5.000    
- Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2) 5.000    
- Mặt đường 24m (mặt cắt 3-3) 4.500    
- Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) 4.500    
- Mặt đường 18m (mặt cắt 5-5) 4.000    
- Mặt đường 16,5m (mặt cắt 6-6) 4.000    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 7-7) 4.000    
9.2 Khu dân cư Máng Cao - xã Yên Mỹ
- Mặt đường 14,5m 6.000    
- Mặt đường 11,5m 6.000    
9.3 Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
  Mặt đường 14m (mặt cắt 1-1) 3.500    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 2-2) 3.500    
  Mặt đường 10m (mặt cắt 3-3) 3.500    
9.4 Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
  Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) 3.500    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) 3.500    
  Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) 3.500    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) 3.000    
  Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) 3.000    
9.5 Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
  Mặt đường 24,5 m (mặt cắt 4D-4D) 5.000    
  Mặt đường 21 m (mặt cắt 1 -1) 5.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) 5.000    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 5.000    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) 4.500    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) 4.500    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) 4.500    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 4.500    
  Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) 4.500    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 4.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 4.000    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 4.000    
  Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) 4.000    
10 Khu dân cư thôn Đông - xã An Hà
- Mặt đường 15,5m 4.000    
- Mặt đường 8,5m 4.000    
9.6 Khu dân cư thôn Lèo - xã Tân Thịnh (TT Kép mở rộng)
  Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) 7.000    
  Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) 7.000    
  Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) 7.000    
  Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) 7.000    
  Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) 6.500    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) 6.500    
  Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) 6.500    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) 6.000    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) 6.000    
9.7 Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
  Mặt đường 15m (mặt cắt 1-1) 3.500    
  Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) 3.500    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 3.500    
  Mặt đường 10,5m (mặt cắt 3-3) 2.500    
  Mặt đường 6,5-9,5m (mặt cắt 4-4) 2.500    
9.8 Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh - xã Tân Hưng
  Mặt đường 16 m 3.500    
  Mặt đường 13m 3.500    
  Mặt đường 10,5m 3.500    
9.9 Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
  Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) 3.500    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) 3.000    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) 3.000    
  Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 3.000    
9.10 Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
  Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đường tỉnh 295) 6.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 6.000    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 6.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) 5.500    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 5.500    
  Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) 5.500    
  Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) 5.500    
9.11 Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
- Mặt đường 31 m 7.000    
- Mặt đường 16m 6.000    
9.12 Khu dân cư thôn Dĩnh Tân - xã Tân Dĩnh
  Mặt đường 21,5m 6.000    
  Mặt đường 19,5m 6.000    
  Mặt đường 17m 6.000    
  Mặt đường 16m 6.000    
  Mặt đường 15m 6.000    
  Mặt đường 14m 6.000    
9.13 Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
  Mặt đường 18m 6.000    
  Mặt đường 17m 5.000    
  Mặt đường 16m 4.000    
  Mặt đường 14,5m 3.000    
9.14 Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
  Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) 6.500    
  Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) 6.500    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 6.000    
  Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) 6.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 6.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) 6.000    
  Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) 5.000    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) 5.000    
9.15 Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
  Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) 5.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 5.000    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) 4.500    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 4.500    
  Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) 4.000    
9.16 Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
  Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) 6.000    
  Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) 6.000    
  Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) 6.000    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 5.000    
  Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) 5.000    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) 5.000    
  Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) 5.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 5.000    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) 4.000    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) 4.000    
  Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) 4.000    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) 4.000    

Bảng giá đất ở nông thôn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã nhóm A 1.200 1.000 850 1.080 920 780 970 800 660
2 Xã nhóm B 1.080 900 770 970 830 700 870 720 590
3 Xã nhóm C 970 810 690 870 750 630 780 650 530
4 Xã nhóm D 870 730 620 780 680 570 700 590 480

 

Phân loại nhóm xã như sau:

  • Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Phi Mô, Hương Lạc,
  • Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà.
  • Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm
  • Xã nhóm D: Hương Sơn, Xuân Hương, Dương Đức
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Lạng Giang bảng giá đất nhà nước tỉnh Bắc Giang khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tỉnh Bắc Giang