Hiện có 402,205 Tin đăng 118,715 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Phù Cừ, Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 90

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Phù Cừ, Hưng Yên

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiHưng Yên trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Phù Cừ

Bao gồm:

Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
X Huyện Phù Cừ  
1 Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao 80
2 Các xã còn lại 75

Giá đất trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
X Huyện Phù Cừ  
1 Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao 90
2 Các xã còn lại 85

Giá đất ở tại nông thôn

STT
Tên đơn vị hành chính, đường
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
X Huyện Phù Cừ      
1 Xã Đoàn Đào      
1.1 Quốc lộ 38B     3.100
1.2 Đường huyện 86     1.000
1.3 Đường huyện 81     1.200
1.4 Đường huyện 82 Từ nhà ông Khang Giáp Quốc lộ 38B 1.800
1.5 Đường huyện 82 Đoạn còn lại 1.200
1.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
1.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
1.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
1.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
1.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
2 Xã Quang Hưng      
2.2 Quốc lộ 38B     3.100
2.3 Đường huyện 64 Quốc lộ 38B Cổng thôn Thọ Lão 1.200
2.1 Đường huyện 64 Đoạn còn lại 1.000
2.1 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.500
2.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
2.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
2.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
2.9 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
3 Xã Đình Cao      
3.1 Đường tỉnh 386     2.500
3.2 Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ     2.200
3.3 Đường huyện 83 Đường tỉnh 386 Giao đường huyện 81 1.800
3.4 Đường huyện 83 Đoạn còn lại 1.200
3.5 Đường huyện 81     1.200
3.6 Đường huyện 80     1.200
3.7 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
3.8 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
3.9 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
3.10 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
3.11 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
4 Xã Tiên Tiến      
4.1 Đường ĐH.85     1.000
4.2 Đường tỉnh 386 Giáp xã Đình Cao Từ ĐH.85 (đoạn nhà ông Bàng bà Nhâm) 2.500
4.3 Đường tỉnh 386 Đoạn còn lại 1.800
4.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
4.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
4.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
4.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
4.6 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
5 Xã Tống Phan      
5.1 Đường tỉnh 386 Giáp thị trấn Trần Cao Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên 3.100
5.2 Đường tỉnh 386 Đoạn còn lại 2.500
5.3 Đường huyện 87     1.000
5.4 Đường qua khu dân cư Trung tâm Giống cây trồng Hưng Yên     2.400
5.5 Đường huyện 64     1.000
5.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
5.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
5.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
5.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
5.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
6 Xã Tam Đa      
6.1 Đường tỉnh 386     1.900
6.2 Đường huyện 64     1.000
6.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
6.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
6.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
6.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
6.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
7 Xã Minh Hoàng      
7.1 Đường huyện 82     1.200
7.2 Đường huyện 86     1.000
7.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
7.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
7.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
7.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
7.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
8 Xã Minh Tiến      
8.1 Đường huyện 80     1.200
8.2 Đường huyện 85     1.000
8.3 Đường huyện 64     1.000
8.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
8.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
8.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
8.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
8.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
9 Xã Minh Tân      
9.1 Đường tỉnh 386 Từ ngã tư phía Bắc - Cầu Minh Tân Đường vào thôn Duyệt Văn 2.500
9.2 Đường tỉnh 386 Đoạn còn lại 1.900
9.3 Đường huyện 64     1.000
9.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
9.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
9.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
9.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
9.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
10 Xã Nhật Quang      
10.1 Đường huyện 80     1.200
10.2 Đường huyện 64     1.000
10.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
10.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.200
10.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
10.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
10.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
11 Xã Nguyên Hòa      
11.1 Đường tỉnh 386 Dốc La Tiến Cổng làng La Tiến 2.200
11.2 Đường tỉnh 386 Đoạn còn lại 1.900
11.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
11.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.200
11.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
11.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
11.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
12 Xã Tống Trân      
12.1 Đường huyện 85     1.000
12.2 Đường huyện 80     1.200
12.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
12.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.200
12.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
12.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
12.7 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600
13 Xã Phan Sào Nam      
13.1 Đường tỉnh 386     1.900
13.2 Đường huyện 86 Từ giao đường tỉnh 386 Đường huyện 81 1.200
13.3 Đường huyện 86 Đoạn còn lại 1.000
13.4 Đường huyện 64     1.000
13.5 Đường huyện 81     1.200
13.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
13.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.200
13.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
13.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
13.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     600

Giá đất ở tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
X Thị trấn Trần Cao V      
1 Phố Cao (Quốc lộ 38B cũ)   Giáp địa phận xã Đoàn Đào Giao đường khu dân cư số 01 6.800
2 Phố Cao (Quốc lộ 38B cũ)   Giao đường khu dân cư số 01 UBND thị trấn Trần Cao 5.600
3 Phố Từa (Quốc lộ 38B cũ)   UBND thị trấn Trần Cao Giáp xã Quang Hưng 3.700
4 Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m   Giao Phố Cao Chợ Trần Cao 5.000
5 Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01)       5.000
6 Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt < 15m       3.700
7 Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ)       3.700
8 Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02)       3.700
9 Phố Lê Hữu Trác (Đường Khu dân cư số 02)       3.700
10 Đường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ)   Nhà máy nước Trần Cao Cầu qua sông Hòa Bình 6.200
11 Đường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ)   Khách sạn Phúc Hưng Nhà máy nước Trần Cao 5.600
12 Đường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ)   Đoạn còn lại 3.700
13 Đường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ)   Giáp địa phận xã Đoàn Đào Cầu vào Trung tâm Y tế huyện 3.100
14 Đường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ)   Cầu vào trung tâm y tế Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên 2.500
15 Đường Hòa Bình (Đường bờ sông Hòa Bình cũ)   Giáp địa phận xã Quang Hưng Cầu thôn Cao Xá 1.800
16 Đường Hòa Bình (Từ cầu thôn Cao Xá đến ĐT.386 cũ)   Cầu thôn Cao Xá Đường La Tiến 2.100
17 Đường Tống Trân (Đường qua khu dân cư Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên cũ)   Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên Giáp địa phận xã Tống Phan 2.500
18 Đường Trần Xá       1.200
19 Đường Trần Thượng 1       1.200
20 Đường Đậu Từa       1.200
21 Đường Trần Thượng 2       1.200
22 Đường Trần Thượng 3       1.200
23 Đường Cao Từa       1.200
24 Đường Trần Hạ       1.200
25 Đường Cổng Ba       1.200
26 Đường Cổng Đông 1       1.200
27 Đường Cổng Đông 2       1.200
28 Đường Cổng Đình 1       1.200
29 Đường Mai Lĩnh       1.200
30 Đường Cổng Trại 1       1.200
31 Đường Cổng Đình 2       1.200
32 Đường Cổng Trại 2       1.200
33 Đường 14 tháng       1.200
34 Đường Trần Thị Khang       1.200
35 Các trục đường có mặt cắt ≥15m       5.600
36 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       3.700
37 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m       3.100
38 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m       2.000
39 Đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m       1.000
40 Các trục đường có mặt cắt < 2,5m       700

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính, đường Điểm đầu Điểm cuối Giá đất
(1.000 đồng/m²)
X Huyện Phù Cừ      
1 Xã Đoàn Đào      
1.1 Quốc lộ 38B     1.500
1.2 Đường huyện 81     1.100
1.3 Đường huyện 82     1.100
1.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
1.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
1.6 Các vị trí còn lại     800
2 Xã Quang Hưng      
2.1 Quốc lộ 38B     1.500
2.2 Đường huyện 64     1.200
2.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
2.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
2.5 Các vị trí còn lại     800
3 Xã Đình Cao      
3.1 Đường tỉnh 386     1.200
3.2 Đường cạnh Trung tâm y tế huyện     1.100
3.3 Đường huyện 83     1.100
3.5 Đường huyện 81     1.100
3.6 Đường huyện 80     1.100
3.7 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
3.8 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
3.9 Các vị trí còn lại     800
4 Xã Tiên Tiến      
4.1 Đường ĐH.85     1.000
4.2 Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)     1.200
4.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
4.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
4.5 Các vị trí còn lại     800
5 Xã Tống Phan      
5.1 Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)     1.500
5.2 Đường qua khu dân cư Công ty giống cây trồng Hưng Yên     1.200
5.3 Đường huyện 64     1.100
5.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
5.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
5.6 Các vị trí còn lại     800
6 Xã Tam Đa      
6.1 Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)     1.200
6.2 Đường huyện 64     1.000
6.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
6.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
6.5 Các vị trí còn lại     800
7 Xã Minh Hoàng      
7.1 Đường huyện 82     1.100
7.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
7.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
7.4 Các vị trí còn lại     800
8 Xã Minh Tiến      
8.1 Đường huyện 80     1.100
8.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
8.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
8.4 Các vị trí còn lại     800
9 Xã Minh Tân      
9.1 Đường tỉnh 386     1.200
9.2 Đường huyện 81     1.100
9.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
9.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
9.5 Các vị trí còn lại     800
10 Xã Nhật Quang      
10.1 Đường huyện 80     1.100
10.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
10.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
10.4 Các vị trí còn lại     800
11 Xã Nguyên Hòa      
11.1 Đường tỉnh 386 (đường 202 cũ)     1.200
11.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
11.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
11.4 Các vị trí còn lại     800
12 Xã Tống Trân      
12.1 Đường huyện 80     1.100
12.2 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
12.3 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
12.4 Các vị trí còn lại     800
13 Xã Phan Sào Nam      
13.1 Đường tỉnh 386     1.200
13.2 Đường huyện 81     1.100
13.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000
13.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900
13.5 Các vị trí còn lại     800

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
X Thị trấn Trần Cao V      
1 Phố Cao (Quốc lộ 38B cũ)
  Giáp địa phận xã Đoàn Đào
Giao đường khu dân cư số 01
 
2 Phố Cao (Quốc lộ 38B cũ)
  Giao đường khu dân cư số 01
UBND thị trấn Trần Cao
2.000
3 Phố Từa (Quốc lộ 38B cũ)   UBND thị trấn Trần Cao Giáp xã Quang hưng 1.500
4 Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt ≥ 15m   Giao Phố Cao Chợ Trần Cao 1.500
5 Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01)       1.500
6 Đường khu dân cư số 01 có mặt cắt < 15m       1.200
7 Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ)       1.200
8 Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02)       1.200
9 Phố Lê Hữu Trác (Đường Khu dân cư số 02)       1.200
10 Đường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ)   Nhà máy nước Trần Cao Cầu qua sông Hòa Bình 2.200
11 Đường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ)   Khách sạn Phúc Hưng Nhà máy nước Trần Cao 2.000
12 Đường La Tiến (Đường ĐT.386 cũ)   Đoạn còn lại 1.500
13 Đường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ)   Giáp địa phận xã Đoàn Đào Cầu vào Trung tâm Y tế huyện 1.250
14 Đường Tống Trân (Đường bờ sông Hòa Bình cũ)   Cầu vào trung tâm y tế Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên 1.200
15 Đường Hòa Bình (Đường bờ sông Hòa Bình cũ)   Giáp địa phận xã Quang Hưng Cầu thôn Cao Xá  
16 Đường Hòa Bình (Từ cầu thôn Cao Xá đến ĐT.386 cũ)   Cầu thôn Cao Xá Đường La Tiến 1.200
17 Đường Tống Trân (Đường qua khu dân cư Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên cũ)   Trung tâm giống cây trồng Hưng Yên Giáp địa phận xã Tống Phan 1.200
18 Đường Trần Xá       1.200
19 Đường Trần Thượng 1       1.200
20 Đường Đậu Từa       1.200
21 Đường Trần Thượng 2       1.200
22 Đường Trần Thượng 3       1.200
23 Đường Cao Từa       1.200
24 Đường Trần Hạ       1.200
25 Đường Cổng Ba       1.200
26 Đường Cổng Đông 1       1.200
27 Đường Cổng Đông 2       1.200
28 Đường Cổng Đình 1       1.200
29 Đường Mai Lĩnh       1.200
30 Đường Cổng Trại 1       1.200
31 Đường Cổng Đình 2       1.200
32 Đường Cổng Trại 2       1.200
33 Đường 14 tháng       1.200
34 Đường Trần Thị Khang       1.200
35 Các trục đường có mặt cắt ≥15m       1.200
36 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       1.100
37 Các vị trí còn lại       1.000

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính và vị trí Giá đất
(1.000 đồng/m²)
X Huyện Phù Cừ  
1 Ven quốc lộ 1.500
2 Ven đường tỉnh 1.200
3 Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m 1.000
4 Các vị trí còn lại 800

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
X Huyện Phù Cừ V      
1 Ven quốc lộ       1.800
2 Ven đường tỉnh       1.500
3 Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m       1.200
4 Các vị trí còn lại       1.000
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Phù Cừ khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước bảng giá đất nhà nước tỉnh Hưng Yên giá đất nhà nước tỉnh Hưng Yên