Hiện có 399,212 Tin đăng 117,666 thành viên

Bảng giá đất nhà nước quận 1, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 313

Khung giá đất nhà nước quy định tại quận 1, thành phố Hồ Chí Minh gia đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất quận 1, TPHCM

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước quận 1 - 132 con đường

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 

STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG   92.400
2 BÀ LÊ CHÂN TRỌN ĐƯỜNG   32.600
3 BÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG   59.800
4 BÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNG   52.800
5 CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG   57.800
6 CAO BÁ NHẠ TRỌN ĐƯỜNG   33.900
7 CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG   46.200
8 CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG   52.800
9 CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNG   66.000
10 CỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNG   58.100
11 CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG   35.500
12 CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG   35.600
13 CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG   115.900
14
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH
    96.800
15 CÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNG   96.800
16 CÂY ĐIỆP TRỌN ĐƯỜNG   21.400
17 ĐINH CÔNG TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG   32.600
18
ĐINH TIÊN HOÀNG
LÊ DUẨN ĐIỆN BIÊN PHỦ 36.400
ĐIỆN BIÊN PHỦ VÕ THỊ SÁU 45.200
VÕ THỊ SÁU CẦU BÔNG 35.000
19
ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ ĐINH TIÊN HOÀNG 35.000
ĐINH TIÊN HOÀNG HAI BÀ TRƯNG 45.500
20 ĐẶNG DUNG TRỌN ĐƯỜNG   32.000
21 ĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNG   56.700
22 ĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNG   37.400
23 ĐẶNG TẤT TRỌN ĐƯỜNG   32.000
24 ĐỀ THÁM VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO 30.300
24 ĐỀ THÁM TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO 36.500
25 ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG   162.000
26 ĐỖ QUANG ĐẨU TRỌN ĐƯỜNG   39.600
27 ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG   88.000
28
HAI BÀ TRƯNG
BẾN BẠCH ĐẰNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI 96.800
NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU 65.600
VÕ THỊ SÁU NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI 72.700
NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI CẦU KIỆU 58.200
29 HÒA MỸ TRỌN ĐƯỜNG   22.100
30 HUYỀN QUANG TRỌN ĐƯỜNG   24.600
31 HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG   44.000
32
HUỲNH THÚC KHÁNG
NGUYỄN HUỆ NAM KỲ KHỞI NGHĨA 92.400
NAM KỲ KHỞI NGHĨA QUÁCH THỊ TRANG 70.000
33 HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG   26.300
34 HÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNG   101.200
35 HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG   92.400
36 HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG   86.000
37 HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG   26.400
38 HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG   92.400
39 HỒ HẢO HỚN TRỌN ĐƯỜNG   30.200
40
HỒ TÙNG MẬU
VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI 41.300
HÀM NGHI TÔN THẤT THIỆP 68.900
41 KÝ CON TRỌN ĐƯỜNG   58.200
42
LÝ TỰ TRỌNG
NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG HAI BÀ TRƯNG 101.200
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG 78.500
43 LÝ VĂN PHỨC TRỌN ĐƯỜNG   28.100
44 LƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG   38.800
45 LÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNG   66.000
46 LÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNG   46.600
47 LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG   110.000
48
LÊ LAI
CHỢ BẾN THÀNH NGUYỄN THỊ NGHĨA 88.000
NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI 79.200
49 LÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNG   162.000
50
LÊ THÁNH TÔN
PHẠM HỒNG THÁI HAI BÀ TRƯNG 115.900
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG 110.000
51
LÊ THỊ HỒNG GẤM
NGUYỄN THÁI HỌC CALMETTE 48.400
CALMETTE PHÓ ĐỨC CHÍNH 59.400
52 LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG   66.000
53 LƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNG   83.600
54 LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG   57.200
55 MAI THỊ LỰU TRỌN ĐƯỜNG   40.600
56 MÃ LỘ TRỌN ĐƯỜNG   25.400
57 MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG   88.000
58 MẠC ĐỈNH CHI TRỌN ĐƯỜNG   59.400
59
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CẦU THỊ NGHÈ HAI BÀ TRƯNG 61.400
HAI BÀ TRƯNG CỐNG QUỲNH 77.000
CỐNG QUỲNH NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 66.000
60
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI 79.200
HÀM NGHI NGUYỄN THỊ MINH KHAI 75.600
61 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG   79.200
62 NGUYỄN CẢNH CHÂN TRỌN ĐƯỜNG   44.800
63
NGUYỄN CÔNG TRỨ
NGUYỄN THÁI HỌC PHÓ ĐỨC CHÍNH 57.200
PHÓ ĐỨC CHÍNH HỒ TÙNG MẬU 73.000
64 NGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNG   57.500
65
NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG 8 NAM KỲ KHỞI NGHĨA 57.200
NAM KỲ KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG 66.000
HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG 57.200
66 NGUYỄN HUY TỰ TRỌN ĐƯỜNG   35.100
67 NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG   162.000
68 NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG   57.200
69 NGUYỄN VĂN NGUYỄN TRỌN ĐƯỜNG   25.400
70 NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG   34.100
71 NGUYỄN KHẮC NHU TRỌN ĐƯỜNG   37.000
72 NGUYỄN PHI KHANH TRỌN ĐƯỜNG   25.400
73 NAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNG   44.000
74 NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG   46.200
75 NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG   74.800
76 NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG   57.100
77
NGUYỄN THÁI HỌC
TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO 61.600
ĐOẠN CÒN LẠI   48.400
78 NGUYỄN THÀNH Ý TRỌN ĐƯỜNG   32.200
79 NGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG   61.600
80 NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG   37.000
81
NGUYỄN TRUNG TRỰC
LÊ LỢI LÊ THÁNH TÔN 82.200
LÊ THÁNH TÔN NGUYỄN DU 77.000
82
NGUYỄN TRÃI
NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG CỐNG QUỲNH 88.000
CỐNG QUỲNH NGUYỄN VĂN CỪ 66.000
83 NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG   66.000
84
NGUYỄN VĂN CỪ
VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO 33.600
TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ 42.700
85 NGUYỄN VĂN GIAI TRỌN ĐƯỜNG   44.000
86
NGUYỄN VĂN THỦ
HAI BÀ TRƯNG MẠC ĐĨNH CHI 48.400
MẠC ĐĨNH CHI HOÀNG SA 44.000
87 NGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG   44.000
88 NGUYỄN VĂN NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG   32.300
89
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM 66.000
NGUYỄN BỈNH KHIÊM HOÀNG SA 45.000
90 NGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG   48.800
91 NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG   47.700
92 NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG   88.000
93
PASTEUR
NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀM NGHI 79.500
HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT 69.600
94 PHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG   88.000
95 PHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNG   88.000
96 PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG   37.300
97 PHAN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG   33.800
98 PHAN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG   33.000
99 PHAN TÔN TRỌN ĐƯỜNG   33.000
100 PHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG   35.200
101 PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG   57.200
102 PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG   83.600
103 PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG   65.000
104
PHẠM NGŨ LÃO
PHÓ ĐỨC CHÍNH NGUYỄN THỊ NGHĨA 51.200
NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI 70.400
105 PHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG   44.000
106 PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG   63.200
107 PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG   38.400
108 SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG   77.000
109 THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG   57.200
110 THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG   79.700
111 THẠCH THỊ THANH TRỌN ĐƯỜNG   35.200
112
THỦ KHOA HUÂN
NGUYỄN DU LÝ TỰ TRỌNG 88.000
LÝ TỰ TRỌNG LÊ THÁNH TÔN 88.000
113 TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG   63.200
114 TRẦN DOÃN KHANH TRỌN ĐƯỜNG   33.000
115
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUÁCH THỊ TRANG NGUYỄN THÁI HỌC 68.900
NGUYỄN THÁI HỌC NGUYỄN KHẮC NHU 76.000
NGUYỄN KHẮC NHU NGUYỄN VĂN CỪ 58.700
116 TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG   32.000
117 TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG   32.000
118 TRẦN NHẬT DUẬT TRỌN ĐƯỜNG   32.000
119 TRẦN QUANG KHẢI TRỌN ĐƯỜNG   38.700
120 TRẦN QUÝ KHOÁCH TRỌN ĐƯỜNG   33.400
121 TRẦN ĐÌNH XU TRỌN ĐƯỜNG   31.200
122 TRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNG   37.400
123 TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG   19.500
124 TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG   88.000
125 TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG   68.200
126 TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG   63.200
127
TÔN THẤT ĐẠM
TÔN THẤT THIỆP HÀM NGHI 79.200
HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT 63.200
128
TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ DUẨN CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH 89.300
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH 105.600
129 VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG   36.800
130 VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG   56.000
131 YERSIN TRỌN ĐƯỜNG   63.800
132 NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM 79.200
Từ khoá:
giá đất nhà nước quận 1 bảng giá đất nhà nước thành phố hồ chí minh khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước tphcm bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tphcm