Hiện có 399,212 Tin đăng 117,664 thành viên

Bảng giá đất nhà nước quận 8, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 100

Khung giá đất nhà nước quy định tại quận 8, thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất quận 8, TPHCM

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận 8quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước quận 8 - 107 con đường

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH CẦU MỸ THUẬN 8.600
2 ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG   14.000
3 BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG   9.800
4 BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG   10.400
5 BẾN PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG   6.200
6 BẾN XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG   8.400
7 BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG CẦU PHÁT TRIỂN 4.800
8
BÌNH ĐÔNG
CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) CẦU CHÀ VÀ 9.800
CẦU CHÀ VÀ CẦU SỐ 1 14.600
CẦU SỐ 1 CẦU VĨNH MẬU 7.200
9 BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG   5.300
10
BÔNG SAO
PHẠM THẾ HIỂN BÙI MINH TRỰC 7.000
BÙI MINH TRỰC TẠ QUANG BỬU 7.200
11 BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG   8.400
12
BÙI MINH TRỰC
BÔNG SAO QUỐC LỘ 50 11.200
QUỐC LỘ 50 CUỐI ĐƯỜNG 10.500
13 CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG   6.900
14 CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN CUỐI ĐƯỜNG 11.200
15 CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG   12.600
16 CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG   7.000
17 CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG   9.800
18 CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG   8.800
19
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1
ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M   9.600
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M   8.400
20
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4
ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M   9.600
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M   8.400
21
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5
ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M   11.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M   9.200
22
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6
ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M   7.600
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M   7.000
23
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7
ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M   4.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M   3.300
24
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16
ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M   4.500
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M   3.900
25 DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG   12.600
26 DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG   10.600
27
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN CẦU SÔNG XÁNG 25.800
TRƯỜNG RẠCH ÔNG CẢNG PHƯỜNG 1 15.400
28 ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG   14.300
29 ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG   9.800
30 ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ) TRỌN ĐƯỜNG   12.600
31 ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG   2.800
32 ĐINH HÒA TRỌN ĐƯỜNG   12.600
33 ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG   10.100
34 DƯƠNG QUANG ĐÔNG (ĐƯỜNG SỐ 1011 PHẠM THẾ HIỂN CŨ) PHẠM THẾ HIỂN ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU 13.600
35 DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ) PHẠM THẾ HIỂN ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU 11.000
36 HOÀNG NGÂN (ĐƯỜNG SỐ 41 CŨ) AN DƯƠNG VƯƠNG PHÚ ĐỊNH 6.200
37 PHẠM ĐỨC SƠN (ĐƯỜNG SỐ 42 - 44 CŨ) ĐƯỜNG SỐ 41 TRƯƠNG ĐÌNH HỘI 6.200
38 LÊ BÔI
(ĐƯỜNG NỐI BA TƠ - PHẠM THẾ HIỂN CŨ)
PHẠM THẾ HIỂN TRỊNH QUANG NGHỊ
(BA TƠ CŨ)
4.200
39 ĐƯỜNG SỐ 111 (PHƯỜNG 9) TRỌN ĐƯỜNG   8.400
40
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI
    4.100
41 ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG   8.000
42 HỒ HỌC LÃM TRỌN ĐƯỜNG   7.500
43 HOÀNG MINH ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG   11.000
44 HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG   14.600
45 HOÀI THANH TRỌN ĐƯỜNG   7.000
46 HOÀNG ĐẠO THUÝ TRỌN ĐƯỜNG   3.100
47 HOÀNG SĨ KHẢI TRỌN ĐƯỜNG   5.600
48 HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG   10.400
49 LÊ QUANG KIM TRỌN ĐƯỜNG   7.600
50 LÊ THÀNH PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG   5.000
51 LƯƠNG NGỌC QUYẾN TRỌN ĐƯỜNG   10.600
52 LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG   6.900
53 LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG   5.200
54 LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG   8.400
55 LÝ ĐẠO THÀNH TRỌN ĐƯỜNG   4.600
56 MẶC VÂN TRỌN ĐƯỜNG   7.200
57 MAI HẮC ĐẾ TRỌN ĐƯỜNG   5.300
58 MAI AM TRỌN ĐƯỜNG   5.600
59 MỄ CỐC TRỌN ĐƯỜNG   5.300
60 NGÔ SĨ LIÊN TRỌN ĐƯỜNG   5.600
61 NGUYỄN CHẾ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG   12.600
62 NGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG   8.400
63 NGUYỄN NGỌC CUNG TRỌN ĐƯỜNG   4.600
64 NGUYỄN NHƯỢC THỊ TRỌN ĐƯỜNG   5.600
65 NGUYỄN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG   10.200
66 NGUYỄN SĨ CỐ TRỌN ĐƯỜNG   5.000
67 NGUYỄN THỊ THẬP TRỌN ĐƯỜNG   11.200
68 NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG   19.800
69 NGUYỄN VĂN CỦA TRỌN ĐƯỜNG   12.200
70 NGUYỄN VĂN LINH ĐOẠN QUẬN 8   8.400
71
PHẠM HÙNG (P4, P5)
PHẠM THẾ HIỂN CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG 12.800
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH 25.800
72
PHẠM HÙNG (P9, P10)
BA ĐÌNH HƯNG PHÚ 12.800
HƯNG PHÚ NGUYỄN DUY 8.400
73
PHẠM THẾ HIỂN
CẦU RẠCH ÔNG CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG 13.600
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG CẦU BÀ TÀNG 12.000
CẦU BÀ TÀNG CUỐI ĐƯỜNG 6.700
74 PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG   12.600
75
QUỐC LỘ 50
PHẠM THẾ HIỂN CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG 9.800
CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH 16.400
76 RẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG   5.300
77 RẠCH CÙNG TRỌN ĐƯỜNG   2.800
78 RẠCH LỒNG ĐÈN TRỌN ĐƯỜNG   2.800
79
TẠ QUANG BỬU
CẢNG PHƯỜNG 1 DƯƠNG BÁ TRẠC 11.200
DƯƠNG BÁ TRẠC ÂU DƯƠNG LÂN 11.200
ÂU DƯƠNG LÂN PHẠM HÙNG 11.200
PHẠM HÙNG BÔNG SAO 16.200
BÔNG SAO QUỐC LỘ 50 14.600
QUỐC LỘ 50 RẠCH BÀ TÀNG 9.800
80 TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG   12.200
81 TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG   9.200
82 TRỊNH QUANG NGHỊ TRỌN ĐƯỜNG   5.000
83 TRƯƠNG ĐÌNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG   6.200
84
TÙNG THIỆN VƯƠNG
CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU) NGUYỄN VĂN CỦA 9.900
NGUYỄN VĂN CỦA ĐINH HÒA 18.200
ĐINH HÒA CUỐI ĐƯỜNG 12.600
85 TUY LÝ VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG   12.600
86 ƯU LONG TRỌN ĐƯỜNG   10.200
87 VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG   12.100
88 VĨNH NAM TRỌN ĐƯỜNG   10.200
89 VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG   10.200
90 BÙI ĐIỀN (ĐƯỜNG SỐ 8 CŨ) HỒ THÀNH BIÊN CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG) 9.800
91 CHÂU THỊ HÓA (ĐƯỜNG SỐ 198 CAO LỖ CŨ) ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU CAO LỖ 9.800
92 ĐẶNG THÚC LIÊNG (ĐƯỜNG SỐ 10 CŨ) ĐỖ NGỌC QUANG CUỐI TUYẾN (CẮT QUA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG) 9.800
93 ĐỖ NGỌC QUANG (ĐƯỜNG SỐ 23 CŨ) PHẠM THẾ HIỂN HỒ THÀNH BIÊN 8.800
94 HỒ THÀNH BIÊN (ĐƯỜNG SỐ 16 CŨ) PHẠM HÙNG RẠCH DU 9.800
95 HOÀNG KIM GIAO (ĐƯỜNG SỐ 332 PHẠM HÙNG CŨ) PHẠM HÙNG DƯƠNG BẠCH MAI 9.600
96 LÊ NINH (ĐƯỜNG SỐ 4 CŨ) HUỲNH THỊ PHỤNG ĐƯỜNG SỐ 31 9.800
97 LÊ QUYÊN (ĐƯỜNG SỐ 12 CŨ) DƯƠNG QUANG ĐÔNG ĐÔNG HỒ 9.800
98 NGUYỄN ĐỨC NGỮ (ĐƯỜNG SỐ 2 CŨ) ĐƯỜNG SỐ 31 ĐÔNG HỒ 9.800
99 NGUYỄN THỊ MƯỜI (ĐƯỜNG SỐ 204 CAO LỖ CŨ) ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU CAO LỖ 9.600
100 PHẠM NHỮ TĂNG (ĐƯỜNG SỐ 643 TẠ QUANG BỬU CŨ) TẠ QUANG BỬU TRẦN THỊ NGÔI 9.600
101 PHẠM THỊ TÁNH (ĐƯỜNG SỐ 152 CAO LỖ CŨ) ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU CAO LỖ 9.600
102 QUẢN TRỌNG LINH (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BÌNH ĐIỀN) NGUYỄN VĂN LINH SÔNG CẦN GIUỘC 8.400
103 TÁM DANH (ĐƯỜNG SỐ 13 CŨ) BÙI ĐIỀN HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG (CẮT QUA ĐƯỜNG TẠ QUANG BỬU) 8.800
104 TRẦN THỊ NƠI (ĐƯỜNG SỐ 130 CAO LỖ CŨ) ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CAO LỖ 9.600
105 TRẦN THỊ NGÔI (ĐƯỜNG SỐ 284 CAO LÕ CŨ) ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CAO LỖ 9.600
106 THANH LOAN (ĐƯỜNG SỐ 318 PHẠM HÙNG CŨ) PHẠM HÙNG DƯƠNG QUANG ĐÔNG 9.600
107 VÕ LIÊM SƠN (ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU CŨ) TẠ QUANG BỬU TRẦN THỊ NGÔI 9.600
Từ khoá:
bảng giá đất nhà nước thành phố hồ chí minh khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước tphcm bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tphcm giá đất nhà nước quận 8

Xem thêm bất động sản liên quan