Bảng giá đất nhà nước quận Bình Thạnh, TP.HCM giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 881

Khung giá đất nhà nước quy định tại quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh gia đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Bảng giá đất nhà nước Bình Thạnh - 89 con đường

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

   

TỪ

ĐẾN

 

 1

BẠCH ĐẰNG

NGÃ 3 HÀNG XANH

CHỢ BÀ CHIỂU

38.000

 2

BÌNH LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.300

 3

BÌNH QUỚI

CẦU KINH

THANH ĐA

16.800

THANH ĐA

BẾN ĐÒ

12.500

 4

BÙI HỮU NGHĨA

CẦU BÙI HƯU NGHĨA

NGÃ BA THÁNH MẪU

25.400

NGÃ BA THÁNH MẪU

BẠCH ĐẰNG

28.100

 5

BÙI ĐÌNH TUÝ

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.600

 6

CHU YĂN AN

NGÃ 5 BÌNH HOÀ

CẦU CHU VĂN AN

20.800

CẦU CHU VĂN AN

ĐINH BỘ LĨNH

23.600

 7

CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.500

 8

CÔNG TRƯỜNG TỰ DO

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.500

 9

DIÊN HỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.000

10

ĐIỆN BIÊN PHỦ

CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ

CẦU SÀI GÒN

38.000

11

ĐINH BỘ LĨNH

CẦU BÌNH TRIỆU

NGUYỄN XÍ

22.100

NGUYỄN XÍ

ĐIỆN BIÊN PHỦ

23.100

12

ĐINH TIÊN HOÀNG

CẦU BÔNG

PHAN ĐĂNG LƯU

38.000

13

ĐỐNG ĐA

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.600

14

ĐƯỜNG 12AB

KHU MIẾU NỐI

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

15

ĐƯỜNG 16

KHU MIẾU NỐI

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.200

16

NGUYỄN VĂN THƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.600

17

NGUYỄN GIA TRÍ

TRỌN ĐƯỜNG

 

27.600

18

VÕ OANH

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.000

19

ĐƯỜNG D5

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.200

20

ĐẶNG THÙY TRÂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.600

21

HỒ XUÂN HƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

22

HỒNG BÀNG

VŨ TÙNG

DIÊN HÔNG

25.600

23

HOÀNG HOA THÁM

NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

NGUYỄN VĂN ĐẬU

17.600

NGUYỄN VĂN ĐẬU

PHAN ĐĂNG LƯU

20.600

24

HUỲNH MẪN ĐẠT

CÔNG TRƯỜNG TỰ DO

NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG

22.000

25

HUỲNH ĐÌNH HAI

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.700

26

HUỲNH TỊNH CỦA

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.300

27

LAM SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.800

28

LÊ QUANG ĐỊNH

CHỢ BÀ CHIỂU

NƠ TRANG LONG

31.200

NƠ TRANG LONG

NGUYỄN VĂN ĐẬU

24.000

NGUYỄN VĂN ĐẬU

GIÁP RANH

QUẬN GÒ VẤP

20.400

29

LÊ TRỰC

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.800

30

LƯƠNG NGỌC QUYỂN

BÌNH LỢI

RANH QUẬN GÒ VẤP

12.000

31

MAI XUÂN THƯỞNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.600

32

MÊ LINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.000

33

NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.000

34

NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

LÊ QUANG ĐỊNH

HOÀNG HOA THÁM

13.400

HOÀNG HOA THÁM

NGUYỄN VĂN ĐẬU

12.000

35

NGÔ NHÂN TỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.000

36

NGÔ ĐỨC KẾ

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.200

37

NGÔ TẤT TỐ

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.100

38

ĐƯỜNG PHÚ MỸ

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.400

39

NGUYỄN TRUNG TRỰC

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.400

40

NGUYỄN XÍ

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.700

41

NGUYỄN AN NINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.600

42

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

 

10.600

43

NGUYỄN CÔNG HOAN

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.500

44

NGUYỄN CÔNG TRỨ

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

45

NGUYỄN CỬU VÂN

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

ĐIỆN BIÊN PHỦ

24.000

46

NGUYỄN DUY

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.000

47

NGUYÊN HỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.000

48

NGUYỄN HỮU CẢNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

32.000

49

NGUYỄN HUY LƯỢNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

50

NGUYỄN HUY TƯỞNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

51

NGUYỄN KHUYẾN

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.600

52

NGUYỄN LÂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.700

53

NGUYỄN THÁI HỌC

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.400

54

NGUYỄN THIỆN THUẬT

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.500

55

NGUYỄN VĂN LẠC

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.000

56

NGUYỄN VĂN ĐẬU

GIÁP RANH

QUẬN PHÚ NHUẬN

LÊ QUANG ĐỊNH

24.000

LÊ QUANG ĐỊNH

PHAN VĂN TRỊ

18.100

57

NGUYỄN XUÂN ÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.600

58

NƠ TRANG LONG

PHAN ĐĂNG LƯU

LÊ QUANG ĐỊNH

32.400

LÊ QUANG ĐỊNH

NGUYỄN XÍ

24.300

NGUYỄN XÍ

BÌNH LỢI

18.000

59

PHẠM VIẾT CHÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.000

60

PHAN HUY ÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.400

61

PHAN BỘI CHÂU

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.900

62

PHAN CHU TRINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

63

PHAN ĐĂNG LƯU

LÊ QUANG ĐỊNH

GIÁP QUẬN

PHÚ NHUẬN

38.000

64

PHAN XÍCH LONG

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.700

65

PHAN VĂN HÂN

ĐIỆN BIÊN PHỦ

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

19.200

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

CÔNG TRƯỜNG

TỰ DO

24.000

66

PHAN VĂN TRỊ

LÊ QUANG ĐỊNH

NƠ TRANG LONG

19.200

NƠ TRANG LONG

GIÁP QUẬN GÒ VẤP

18.000

67

PHÓ ĐỨC CHÍNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.000

68

QUỐC LỘ 13

ĐÀI LIỆT SĨ

CẦU BÌNH TRIỆU

24.000

69

TĂNG BẠT HỔ

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.400

70

THANH ĐA

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.400

71

THIÊN HỘ DƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

8.400

72

TRẦN BÌNH TRỌNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.000

73

TRẦN KẾ XƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.800

74

TRẦN QUÝ CÁP

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.400

75

TRẦN VĂN KỶ

TRỌN ĐƯỜNG

 

14.000

76

TRỊNH HOÀI ĐỨC

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

77

TRƯỜNG SA

CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

19.200

CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ

CẦU BÔNG

14.400

78

UNG VĂN KHIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

79

VẠN KIẾP

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.000

80

VÕ DUY NINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

15.100

81

VÕ TRƯỜNG TOÀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

82

VŨ HUY TẤN

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.800

83

VŨ NGỌC PHAN

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.400

84

VŨ TÙNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.000

85

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

CẦU THỊ NGHÈ

VÒNG XOAY HÀNG XANH

38.000

VONG XOAY HÀNG XANH

ĐÀI LIỆT SĨ

27.000

ĐÀI LIỆT SĨ

CẦU KINH

20.600

DẠ CẦU THỊ NGHÈ

 

13.800

86

YẾN ĐỎ

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.400

87

PHẠM VĂN ĐỒNG

TRỌN ĐƯỜNG

THUỘC ĐỊA BÀN

QUẬN BÌNH THẠNH

 

18.000

88

TRẦN QUANG LONG

NGÔ TẤT TỐ

PHẠM VIẾT CHÁNH

16.800

89

TÂN CẢNG

ĐIỆN BIÊN PHỦ

UNG VĂN KHIÊM

26.600

Nhận định về giá đất Bình Thạnh

Thuộc 1 trong 7 quận trung tâm của TPHCM, không khó để nhận biết được quỹ đất của Bình Thạnh đang ngày một hạn chế. Khi một dự án lên đề xuất triển khai, chính sách bồi thường được áp dụng với khung giá cho từng quận, mà cụ thể là từng con đường thuộc Bình Thạnh.

Trong gần 90 con đường tại Bình Thạnh, giá đất phân thành 4 nhóm:

  • Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.
  • Vi trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1
  • Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2
  • Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Nhóm vị trí 1 - cung đường vàng

Với giá đất nhà nước cao nhất đạt 38 triệu đồng /m2 đất, thấp nhất là 31,2 triệu đồng/m2: gồm:

Bạch Đằng • Điện Biên Phủ • Đinh Tiên Hoàng • Lê Quang Định (bà Chiểu • Nơ Trang Long) • Nguyễn Hữu Cảnh • Nơ Trang Long (phan Đăng Lưu - Lê Quang Định) • Phan Đăng Lưu • Phan Xích Long • Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đặc điểm của nhóm:

  • Là các con đường có mật độ kinh doanh sầm uất nhất quận, với con đường nội thất Bạch Đằng, đại bảng doanh ăn uống vui chơi Nơ Trang Long - Phan Xích Long, xa lộ văn phòng Điện Biên Phủ
  • Hoặc là con đường đắt đỏ - nơi tập trung đông các khu chung cư, biệt thự như Nguyễn Hữu Cảnh - nơi hiện tọa lạc tòa nhà cao nhất Việt Nam - Landmark 81 tại số 208 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22, Bình Thạnh

Nhóm vị trí 2 - cung đường bạc

Bùi Hữu Nghĩa đoạn Ngã Ba Thánh Mẫu - Bạch Đằng dẫn đầu phân khúc với 28,1tr.

Chi tiết các con đường:

Bùi Hữu Nghĩa • Bùi Đình Tuý • Chu Văn An • Công Trường Hoà Bình • Công Trường Tự Do • Diên Hồng • Đinh Bộ Lĩnh • Đường 12AB Khu Miếu Nối • Nguyễn Văn Thương • Nguyễn Gia Trí • Võ Oanh • Hồ Xuân Hương • Hồng Bàng • Huỳnh Mẫn Đạt • Huỳnh Đình Hai • Huỳnh Tịnh Của • Lam Sơn • Lê Quang Định • Mê Linh • Nguyễn Ngọc Phương • Ngô Tất Tố • Nguyễn Xí • Nguyễn Cửu Vân • Nguyễn Huy Lượng • Nguyễn Văn Lạc • Nguyễn Văn Đậu • Nơ Trang Long • Phạm Viết Chánh • Phan Bội Châu • Phan Chu Trinh • Phan Văn Hân • Quốc Lộ 13 • Trịnh Hoài Đức • Ung Văn Khiêm • Võ Trường Toàn • Vũ Tùng • Tân Cảng

Đặc điểm của nhóm:

  • Con đường hỗn hợp giữa nhà ở của cư dân và địa điểm kinh doanh
  • Đa phần là đường ngắn, nhỏ, hẹp

Nhóm vị trí 3

Ở phân khúc giá đất dưới 20tr, cao nhất đạt 19tr2/m2 và thấp nhất là 14tr/m2, gồm có:

Bình Lợi • Đường 16 Khu Miếu Nối • Đường D5 • Đặng Thùy Trâm • Hoàng Hoa Thám • Ngô Nhân Tịnh • Đường Phú Mỹ • Nguyễn Công Trứ • Nguyễn Huy Tưởng • Nguyễn Lâm • Nguyễn Thiện Thuật • Phan Huy Ôn • Phan Văn Trị • Tăng Bạt Hổ • Trần Quý Cáp • Trần Văn Kỷ • Trường Sa • Vạn Kiếp • Võ Duy Ninh • Vũ Huy Tấn • Phạm Văn Đồng • Trần Quang Long

Đặc điểm của nhóm:

  • Đa phần là các đường nhỏ, tập trung đông dân cư, nhà ở diện tích nhỏ
  • Một số tuyển đường điều kiện giao thông chưa thật thuận lợi

Nhóm vị trí 4

Mức giá thấp nhất 8tr4/2 ghi nhận tại Thiên Hộ Dương, chi tiết gồm có:

Đống Đa • Lê Trực • Nguyễn Thượng Hiền • Ngô Đức Kế • Nguyễn Trung Trực • Nguyễn An Ninh • Nguyễn Khuyến • Nguyễn Xuân Ôn • Dạ cầu Thị Nghè • Yến Đỏ • Bình Quới (Thanh Đa) • Lương Ngọc Quyển • Nguyễn Duy • Nguyên Hồng • Phó Đức Chính • Thanh Đa • Trần Bình Trọng • Trần Kế Xương • Vũ Ngọc Phan • Mai Xuân Thưởng • Nguyễn Công Hoan • Nguyễn Thái Học • Nguyễn Bỉnh Khiêm • Thiên Hộ Dương

>> Topic bảng giá đất nhà nước quận, huyện TPHCM giai đoạn 2020 - 2024:

  • Bảng giá đất nhà nước quận 1
  • Bảng giá đất nhà nước quận 2
  • Bảng giá đất nhà nước quận 3
  • Bảng giá đất nhà nước quận 4
  • Bảng giá đất nhà nước quận 5
  • Bảng giá đất nhà nước quận 6
  • Bảng giá đất nhà nước quận 7
  • Bảng giá đất nhà nước quận 8
  • Bảng giá đất nhà nước quận 9
  • Bảng giá đất nhà nước quận 10
  • Bảng giá đất nhà nước quận 11
  • Bảng giá đất nhà nước quận 12
  • Bảng giá đất nhà nước quận Phú Nhuận
  • Bảng giá đất nhà nước quận Tân Bình
  • Bảng giá đất nhà nước quận Bình Tân
  • Bảng giá đất nhà nước quận Tân Phú
  • Bảng giá đất nhà nước quận Gò Vấp
  • Bảng giá đất nhà nước quận Thủ Đức
  • Bảng giá đất nhà nước huyện Bình Chánh
  • Bảng giá đất nhà nước huyện Hóc Môn
  • Bảng giá đất nhà nước huyện Cần Giờ
  • Bảng giá đất nhà nước huyện Củ Chi
  • Bảng giá đất nhà nước huyện Nhà Bè
Từ khoá:
giá đất nhà nước quận Bình Thạnh bảng giá đất nhà nước thành phố hồ chí minh khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước tphcm bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo khung giá nhà nước giá đất nhà nước tphcm