Hiện có 402,209 Tin đăng 118,716 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 52

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Tân Biên tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiTây Ninh trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Tân Biên

Bao gồm:

Bảng giá đất nông nghiệp

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại I Xã loại II Xã loại III
1 Đất trồng lúa      
  Vị trí 1 72 58 45
  Vị trí 2 60 48 38
  Vị trí 3 53 42 30
2 Đất trồng cây hàng năm khác      
  Vị trí 1 79 65 55
  Vị trí 2 64 55 47
  Vị trí 3 54 41 37
3 Đất trồng cây lâu năm      
  Vị trí 1 105 73 59
  Vị trí 2 83 60 53
  Vị trí 3 70 50 43
4 Đất rừng sản xuất      
  Vị trí 1 44 34 24
  Vị trí 2 38 28 20
  Vị trí 3 32 24 18
5 Đất nuôi trồng thủy sản      
  Vị trí 1 56 45 32
  Vị trí 2 47 38 26
  Vị trí 3 40 30 22

Bảng giá đất ở nông thôn

Bảng giá đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại II Xã loại III
I Khu vực I    
1 Vị trí 1 1.350 705
2 Vị trí 2 852 490
3 Vị trí 3 660 362
II Khu vực II    
1 Vị trí 1 485 243
2 Vị trí 2 361 205
3 Vị trí 3 349 153
III Khu vực III    
1 Vị trí 1 229 106
2 Vị trí 2 160 89
3 Vị trí 3 127 81

Bảng giá đất ở nông thôn tại các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Ranh Tân Biên - Châu Thành Kênh tưới TN17 0 B 1.540
Kênh tưới TN17 0 B Kênh Tây 2.190
Kênh Tây Giáp ranh xã Mỏ Công 1.570
2 Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công) Giáp ranh xã Trà Vong Giáp ranh xã Tân Phong 1.490
3
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Giáp ranh xã Mỏ Công Cầu Trại Bí 1.460
Cầu Trại Bí Giáp ranh xã Thạnh Tây 980
4
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên Giáp ranh xã Tân Bình 1.200
Giáp ranh TT Tân Biên Giáp ranh xã Tân Phong 950
5 Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình) Giáp ranh xã Thạnh Tây Giáp ranh xã Tân Lập 770
6
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên 1.630
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát 1.090
7 ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp) - 1000m UBND xã Hòa Hiệp #ERROR! 750
8 ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên Hết ranh xã Thạnh Tây 950
9 ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình) - 1000m UBND xã Thạnh Bình #ERROR! 1.190
10 ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình) Quốc lộ 22B Kênh nhánh Tà Xia số 2 760
11 ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập) Quốc lộ 22B Đường DH 705 (Đường Lò Than) 1.190

Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
PHẠM HÙNG (Quốc lộ 22B)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh Cầu Cần Đăng - 50 mét 7.900
Cầu Cần Đăng - 50 mét Cầu Cần Đăng+ 50mét 5.530
Cầu Cần Đăng + 50 mét Hết ranh Huyện đội 3.875
Hết ranh Huyện đội Hết ranh Thị trấn 2.200
2
NGUYỄN VĂN LINH (Quốc lộ 22B)
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 Xuân Hồng 7.000
Ngã 3 Xuân Hồng Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh 4.900
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) 3.430
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) Hết ranh Thị trấn 2.410
3
NGUYỄN CHÍ THANH (Tỉnh lộ 795)
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đường 30/4 5.330
Ngã 3 đường 30/4 Hết ranh Thị trấn 3.730
4
ĐƯỜNG 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 Ngã 4 Phan Chu Trinh 3.300
Ngã 4 Phan Chu Trinh Ngã 3 Nguyễn Văn Linh 2.310
5
ĐƯỜNG CẦN ĐĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng Hết ranh trường Thạnh Trung 1.150
Hết ranh trường Thạnh Trung Ban Quản lý KP 1 950
Ban Quản lý KP 1 Hết ranh Thị trấn 720
6
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
Đường Phạm Hùng Cua thứ 1 620
Cua thứ 1 Hết ranh Thị trấn 520
7
Đường số 5 vành đai thị trấn
Đường Phạm Hùng Ngã 3 thứ 1 680
Ngã 3 thứ 1 Hết ranh Thị trấn 540
8
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
Đường Phạm Hùng Ngã 3 thứ 1 660
Ngã 3 thứ 1 Hết ranh Thị trấn 520
9 Đường số 1 - KP1 Đường Cần Đăng Đường số 4 510
10 Đường số 2 - KP1 Đường Cần Đăng Đường số 4 510
11 Đường số 3 - KP1 Đường Cần Đăng Đường số 4 510
12 Đường số 4 - KP1 Đường Phạm Hùng Hết tuyến 530
13
NGUYỄN HỮU THỌ
Đường Phạm Hùng Ngã 5 1.500
Ngã 5 Hết tuyến 1.000
14 PHAN VĂN ĐÁNG Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Hữu Thọ 1.490
15 PHẠM THÁI BƯỜNG Phan Văn Đáng Huỳnh Tấn Phát 890
16
TRẦN VĂN TRÀ
Nguyễn Chí Thanh Phạm Thái Bường 1.190
Phạm Thái Bường Nguyễn Hữu Thọ 1.020
17 HUỲNH TẤN PHÁT Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng 1.130
18
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng 1.050
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 700
19
HỒ TÙNG MẬU
Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng 1.040
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 700
20
DƯƠNG BẠCH MAI
Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng 1.030
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 700
21
HOÀNG VĂN THỤ
Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng 990
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 720
Nguyễn Chí Thanh Phan Chu Trinh 990
22 LÝ TỰ TRỌNG Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Văn Thụ 750
23 LÊ TRỌNG TẤN Lý Tự Trọng Hoàng Văn Thụ 530
24 PHẠM NGỌC THẢO Lý Tự Trọng Hoàng Văn Thụ 550
25 NGUYỄN MINH CHÂU Phạm Hùng Phan Văn Đáng 1.830
26
TÔN THẤT TÙNG
Phạm Hùng Cuối phố chợ 3.376
Cuối phố chợ Giáp Phạm Ngọc Thạch 2.000
27
PHẠM NGỌC THẠCH
Phạm Hùng Vào 200 mét 1.140
Sau 200 mét Hết tuyến 910
28 LÊ VĂN SỸ Huỳnh Tấn Phát Hồ Tùng Mậu 550
29
NGUYỄN VĂN TRỖI
Phan Văn Đáng Huỳnh Tấn Phát 580
Huỳnh Tấn Phát Hồ Tùng Mậu 540
30 HUỲNH VĂN NGHỆ Phan Văn Đáng Huỳnh Tấn Phát 580
31 Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) Phạm Hùng Phan Văn Đáng 1.170
32 Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) Phạm Hùng Cuối phố chợ 4.040
33 Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) Phạm Hùng Hết tuyến 790
34
LÊ HỒNG PHONG
Nguyễn Văn Linh Đường 30-4 1.530
Đường 30-4 Nguyễn Chí Thanh 1.240
35 NGUYỄN BÌNH Nguyễn Văn Linh Nguyễn An Ninh 1.300
36
PHAN CHU TRINH
Nguyễn Văn Linh Đường 30-4 1.030
Đường 30-4 Hết tuyến Thị trấn 820
Nguyễn Văn Linh Hết tuyến hướng tây Thị trấn 820
37
NGUYỄN DUY TRINH (XN hạt điều)
Nguyễn Văn Linh Đường 30-4 1.130
Nguyễn Văn Linh Nguyễn An Ninh 970
38 XUÂN HỒNG Nguyễn Văn Linh Nguyễn An Ninh 1.300
39 HOÀNG QUỐC VIỆT Lê Hồng Phong Đường 30-4 890
40 HUỲNH CÔNG GIẢN 3 ban Hạt kiểm lâm 1.060
41
TRẦN ĐẠI NGHĨA
Xuân Hồng Nguyễn Duy Trinh 660
Nguyễn Duy Trinh Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) 560
Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) Đường số 4 KP4 560
42
NGUYỄN AN NINH
Đường Xuân Hồng Nguyễn Duy Trinh 730
Nguyễn Duy Trinh Đường số 2 - KP4 530
43 Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) Đường 30-4 Hết tuyến 530
44
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- KP5 cũ)
Đường 30-4 Vào hết 300 mét 540
Sau 300 mét Hết tuyến 530
45
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai)
Đường 30-4 Vào hết 300 mét 490
Sau 300 mét Hết tuyến 460
46 Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) Đường 30-4 Giáp sau trường Trần Phú 530
47 Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) Nguyễn Văn Linh Hết tuyến 690
48 Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) Nguyễn Văn Linh Hết tuyến 800
49 Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) Nguyễn Văn Linh Hết tuyến 770
50 Đường số 2-KP6 Lê Hồng Phong Phan Chu Trinh 870
51 Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) Nguyễn Văn Linh Hết tuyến 630
52
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ)
Đường 30/4 Vào 300 mét 520
Sau 300 mét Hết tuyến 520
53 Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Thị Định 640
54 Đường số 3-KP6 Hoàng Văn Thụ Đường số 2-KP6 410
55 Đường số 4-KP6 Nguyễn Chí Thanh Đường số 3-KP6 490
56 Đường số 5-KP6 Phan Chu Trinh Đường số 1-KP6 410
57 Đường số 4 (KP2+KP7) Phan Văn Đáng Lý Tự Trọng 610
58 Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) Phạm Hùng Huyện đội 580
59 Đường số 6-KP6 Phan Chu Trinh Đường số 1-KP6 420
60 Đường số 4-KP4 Nguyễn Văn Linh Hết tuyến 630
61 Đường cặp quán cafe Ngộ Lê Hồng Phong Phan Chu Trinh 890
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Tân Biên khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tây ninh bảng giá đất nhà nước tây ninh