Hiện có 402,205 Tin đăng 118,715 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 55

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiTây Ninh trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Tân Châu

Báo giá:

Bảng giá đất nông nghiệp

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại I Xã loại II Xã loại III
1 Đất trồng lúa      
  Vị trí 1 72 58 45
  Vị trí 2 60 48 38
  Vị trí 3 53 42 30
2 Đất trồng cây hàng năm khác      
  Vị trí 1 79 65 55
  Vị trí 2 64 55 47
  Vị trí 3 54 41 37
3 Đất trồng cây lâu năm      
  Vị trí 1 105 73 59
  Vị trí 2 83 60 53
  Vị trí 3 70 50 43
4 Đất rừng sản xuất      
  Vị trí 1 44 34 24
  Vị trí 2 38 28 20
  Vị trí 3 32 24 18
5 Đất nuôi trồng thủy sản      
  Vị trí 1 56 45 32
  Vị trí 2 47 38 26
  Vị trí 3 40 30 22

Bảng giá đất ở nông thôn

Báo giá:

Bảng giá đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại II Xã loại III
I Khu vực I    
1 Vị trí 1 1.350 705
2 Vị trí 2 852 490
3 Vị trí 3 660 362
II Khu vực II    
1 Vị trí 1 485 243
2 Vị trí 2 361 205
3 Vị trí 3 349 153
III Khu vực III    
1 Vị trí 1 229 106
2 Vị trí 2 160 89
3 Vị trí 3 127 81

Bảng giá đất ở nông thôn tại các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum Cầu Đại Thắng 5.000
Ngã 3 Kà Tum Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) 4.470
Ngã 3 Kà Tum Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) 3.220
2
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) 5.910
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến 3.900
3 Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) 1.100
4 Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá Giáp ranh xã Tân Hội 2.380
5
Đường 793
Tiếp giáp đường 792 Giáp xã Tân Hội 1.100
Hết ranh xã Tân Hà Giáp ranh xã Tân Hiệp 770
6
Đường 785
Ngã 3 đường 787 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) 2.044
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) Hết ranh giới ấp Hội Phú 2.920
Hết ranh giới ấp Hội Phú Cầu Đại Thắng 2.044
Suối nước trong (giáp Tân Đông) Ngã ba Vạt Sa 2.330
7 Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 Tiếp giáp ĐT 793 1.040
8 Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến 300 mét tiếp theo 2.660

Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
TRẦN VĂN TRÀ (hướng về KaTum)
Ngã tư Đồng Ban Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) 5.460
Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) Hết ranh Thị trấn 3.822
2
TÔN ĐỨC THẮNG (hướng về TP Tây Ninh)
Ngã tư Đồng Ban Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) 8.700
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh 4.800
3
LÊ DUẨN (hướng về cầu Tha La)
Ngã 4 Đồng Ban Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) 11.380
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) Phạm Hồng Thái (lô 01) 6.300
Phạm Hồng Thái (lô 01) Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) 4.830
Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) Phan Bội Châu (Lô 12) 2.870
Phan Bội Châu (Lô 12) Cầu Tha La 2.400
4
NGUYỄN THỊ ĐỊNH (hướng về H.Tân Biên)
Ngã 4 Đồng Ban Nguyễn Đình Chiểu 5.820
Nguyễn Đình Chiểu Hết ranh Thị trấn 3.250
5 Đường quanh chợ Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ 10.710
6 Đường bến xe Đoạn giáp đường 785 Đoạn giáp đường 795 10.710
7 BÙI THỊ XUÂN Cách 20m giáp đường bến xe Hết tuyến 2.650
8 Đường N7 Đoạn từ chợ Đường đất đỏ quán Phong Lan 3.100
9 Hải Thượng Lãn Ông Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Hết tuyến 1.180
10
Nguyễn Đình Chiểu
Giáp đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh 1.050
Đầu Kho bạc Nhà nước Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp 840
11 Đường D4 Giáp đường Lê Duẩn Hết tuyến 1.260
12 Nguyễn Văn Trỗi Phạm Hồng Thái (lô 01) Cầu Tha La 1.180
13 Đường 30/4 Phạm Hồng Thái (lô 01) Hết tuyến 1.180
14 Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng Giáp đường Tôn Đức Thắng Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu 1.120
15 Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng Giáp đường Tôn Đức Thắng Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu 1.260
16
Đường N11
Giáp đường Tôn Đức Thắng Giáp đường Bùi Thị Xuân 980
Đường Bùi Thị Xuân Hết tuyến 740
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Tân Châu khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tây ninh bảng giá đất nhà nước tây ninh

Xem thêm bất động sản liên quan