Hiện có 402,207 Tin đăng 118,715 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Tiên Lữ, Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 87

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Tiên Lữ, Hưng Yên

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiHưng Yên trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Tiên Lữ

Bao gồm:

Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
VIII Huyện Tiên Lữ  
1 Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương 80
2 Các xã còn lại 75

Giá đất trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
VIII Huyện Tiên Lữ  
1 Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương 90
2 Các xã còn lại 85

Giá đất ở tại nông thôn

STT
Tên đơn vị hành chính, đường
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
VIII Huyện Tiên Lữ      
1 Xã Đức Thắng      
1.1 Đường huyện 92     1.100
1.2 Đường huyện 90     1.200
1.3 Đường huyện 91     1.600
1.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
1.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500
1.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
1.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
1.8 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
2 Xã Lệ Xá      
2.1 Đường ĐH.91     1.100
2.3 Đường huyện 82 Cách trụ sở UBND xã Lệ Xá 150 m về phía Dốc Lệ Cách chợ Nhài 150 về phía Cầu Cáp 1.100
2.5 Đường huyện 82 Đoạn còn lại 1.100
2.7 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
2.9 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500
2.11 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
2.13 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
2.15 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
3 Xã Thụy Lôi      
3.1 Đường tỉnh 378     2.400
3.2 Đường huyện 83 Dốc Xuôi Trường Tiểu học Thụy Lôi 1.800
3.3 Đường huyện 83 Đoạn còn lại 1.200
3.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.700
3.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
3.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.000
3.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
3.8 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
4 Xã Minh Phượng      
4.1 Đường huyện 80     1.200
4.2 Đường huyện 92     1.000
4.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
4.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500
4.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.000
4.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
4.7 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
5 Xã Ngô Quyền      
5.1 Đường tỉnh 376     3.100
5.2 Đường bờ sông Hoà Bình     3.700
5.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.100
5.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.400
5.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
5.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
5.7 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
6 Xã Trung Dũng      
6.1 Đường huyện 92     1.200
6.2 Đường huyện 83 Trụ sở UBND xã Trung Dũng Về hai phía 200m 1.800
6.3 Đường huyện 83 Đoạn còn lại 1.200
6.4 Đường huyện 82 Giáp xã Thụy Lôi Giáp xã Lệ Xá 1.200
6.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.500
6.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
6.7 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     900
6.8 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
6.9 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
7 Xã Hải Triều      
7.1 Đường tỉnh 376 Giáp xã Dị Chế Dốc Hới 3.100
7.2 Đường tỉnh 376 mới Giao đường tỉnh 376 Giáp xã Thiện Phiến 3.700
7.3 Đường huyện 90     1.200
7.4 Đường huyện 92     1.200
7.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
7.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.800
7.7 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
7.8 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
7.9 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
8 Xã Thiện Phiến      
8.1 Quốc lộ 39     4.300
8.2 Đường tỉnh 376     3.700
8.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.700
8.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
8.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
8.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
8.7 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
9 Xã Cương Chính      
9.1 Đường huyện 99     1.200
9.2 Đường huyện 92     1.200
9.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
9.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500
9.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.000
9.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
9.7 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
10 Xã Hưng Đạo      
10.1 Đường tỉnh 376     2.400
10.2 Đường huyện 94     1.200
10.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.800
10.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500
10.5 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.000
10.6 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
10.7 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
11 Xã An Viên      
11.1 Đường huyện 92     1.900
11.2 Quốc lộ 38B     6.100
11.3 Đường huyện 72 Giao Quốc lộ 38B Hết trường Đại học Thủy Lợi 3.600
11.4 Đường huyện 72 Đoạn còn lại 2.400
11.5 Đường huyện 93     2.400
11.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.000
11.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
11.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
11.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
11.10 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
12 Xã Thủ Sỹ      
12.1 Quốc lộ 39     4.300
12.2 Đường huyện 72 Ngã tư Ba Hàng Về hai phía 150m 3.700
12.3 Đường huyện 72 Đoạn còn lại 2.400
12.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.100
12.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
12.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
12.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
12.8 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600
13 Xã Nhật Tân      
13.1 Quốc lộ 38B     6.100
13.7 Đường nối 2 đường cao tốc     2.500
13.2 Đường huyện 72     2.400
13.3 Đường bờ sông Hoà Bình     3.000
13.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
13.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.000
13.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
13.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     750
13.8 Các trục đường có mặt cắt < 2,5m     600
14 Xã Dị Chế      
14.1 Đường tỉnh 376 Giáp thị trấn Vương Trụ sở UBND xã Dị Chế 4.900
14.2 Đường tỉnh 376 Đoạn còn lại 3.000
14.3 Quốc lộ 38B     4.900
14.4 Đường bờ sông Hoà Bình     4.200
14.5 Đường huyện 91     1.200
14.6 Đường huyện 90     2.400
14.7 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
14.8 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.000
14.9 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m     1.200
14.10 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 - 3,5m     750
14.11 Các trục đường có mặt cắt < 2,5 m     600

Giá đất ở tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
VIII Thị trấn Vương V      
1 Quốc lộ 38B  
Giáp địa phận xã Dị Chế
Giao đường huyện 90 7.500
2 Quốc lộ 38B   Giao đường huyện 90 Trung tâm Y tế huyện 5.600
3 Quốc lộ 38B   TT Y tế huyện Cầu Quán Đỏ 3.700
4 Đường tỉnh 376   Sân vận động huyện Giáp địa phận xã Dị Chế 7.500
5 Đường tỉnh 376   Sân vận động huyện Giáp địa phận xã Ngô Quyền 3.700
6 Đường bờ sông Hòa Bình   Cầu Phố Giác UBND thị trấn 5.000
7 Đường bờ sông Hòa Bình   Cầu Phố Giác Giáp địa phận xã Dị Chế 5.000
8 Đường bờ sông Hòa Bình   UBND thị trấn Cầu Quán Đỏ 2.500
9 Đường nội thị khu Âu Bơm   Quốc lộ 38B Đường nội thị 1 6.200
10 Đường nội thị 1   Đường tỉnh 376 Giao đường huyện 90 5.000
11 Đường nội thị 2   Đường tỉnh 376 Giao đường huyện 90 5.000
12 Đường nội thị khu tái định cư số 3   Đường nội thị 1 Đường nội thị 2 5.000
13 Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Toà án)   Quốc lộ 38B Đường nội thị 2 3.700
14 Đường vào khu tái định cư số 2   Đường tỉnh 376 Khu dân cư số 2 xã Dị Chế 4.300
15 Đường huyện 90 (đường 203C cũ)       3.100
16 Đường ĐH.91       2.500
17 Các trục đường có mặt cắt ≥15m       3.700
18 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       3.100
19 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m       2.200
20 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m       1.200
21 Đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m       1.000
22 Đường có mặt cắt < 2,5 m       800

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính, đường Đoạn đường

Giá đất
(1.000 đồng/m²)
         
Điểm đầu Điểm cuối          
VIII Huyện Tiên Lữ                
1 Xã Đức Thắng                
1.1 Đường huyện 92     1.200          
1.2 Đường huyện 90     1.100          
1.3 Đường huyện 91     1.000          
1.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
1.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
1.6 Các vị trí còn lại     800          
2 Xã Lệ Xá                
2.1 Đường ĐH.91     1.100          
2.2 Đường huyện 82     1.100          
2.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
2.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
2.5 Các vị trí còn lại     800          
3 Xã Thụy Lôi                
3.1 Đường tỉnh 378     1.200          
3.2 Đường huyện 83     1.100          
3.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
3.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
3.5 Các vị trí còn lại     800          
4 Xã Minh Phượng                
4.1 Đường huyện 80     1.200          
4.2 Đường huyện 92     1.000          
4.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
4.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
4.5 Các vị trí     800          
5 Xã Ngô Quyền                
5.1 Đường tỉnh 376     1.200          
5.2 Đường bờ sông Hoà Bình     1.200          
5.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
5.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
5.5 Các vị trí còn lại     800          
6 Xã Trung Dũng                
6.1 Đường huyện 92     900          
6.2 Đường huyện 83     1.100          
6.3 Đường huyện 82     1.100          
6.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
6.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
6.6 Các vị trí còn lại     800          
7 Xã Hải Triều                
7.1 Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ) Giáp xã Dị Chế Dốc Hới 1.200          
7.2 Đường tỉnh 376 mới Giao đường tỉnh 376 Giáp xã Thiện Phiến 1.200          
7.3 Đường huyện 90 (đường 203C cũ)     1.100          
7.4 Đường huyện 92     1.000          
7.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
7.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
7.7 Các vị trí còn lại     800          
8 Xã Thiện Phiến                
8.1 Quốc lộ 39     1.700          
8.2 Đường tỉnh 376     1.500          
8.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
8.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
8.5 Các vị trí còn lại     800          
9 Xã Cương Chính                
9.1 Đường huyện 99     1.100          
9.2 Đường huyện 92     1.100          
9.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
9.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
9.5 Các vị trí     800          
10 Xã Hưng Đạo                
10.1 Đường tỉnh 376     1.200          
10.2 Đường huyện 94     1.100          
10.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
10.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
10.5 Các vị trí còn lại     800          
11 Xã An Viên                
11.1 Đường huyện 92     1.000          
11.2 Quốc lộ 38B     2.000          
11.3 Đường huyện 72     1.200          
11.4 Đường huyện 93     1.000          
11.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
11.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
11.7 Các vị trí còn lại     800          
12 Xã Thủ Sỹ                
12.1 Quốc lộ 39     1.700          
12.2 Đường huyện 72 (đường 61 cũ) Ngã tư Ba Hàng Về hai phía 150m 1.500          
12.3 Đường huyện 72 (đường 61 cũ) Đoạn còn lại 1.100          
12.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.000          
12.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
12.6 Các vị trí còn lại     800          
13 Xã Nhật Tân                
13.1 Quốc lộ 38B     2.000          
13.2 Đường nối 2 đường cao tốc     1.500          
13.3 Đường huyện 72 (đường 61 cũ)     1.200          
13.4 Đường bờ sông Hoà Bình (Đường huyện 95)     1.500          
13.5 Đường huyện 94 (đường 61B cũ)     1.100          
13.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
13.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
13.8 Các vị trí còn lại     800          
14 Xã Dị Chế                
14.1 Đường tỉnh 376 (đường 200 cũ) Giáp thị trấn Vương Qua cổng chợ Ché 150m 2.000          
14.2 Quốc lộ 38B     2.000          
14.3 Đường nội thị khu dân cư số 02     1.500          
14.4 Đường tỉnh 376 Qua cổng chợ Ché 150m Trường mầm non xã Dị Chế 1.500          
14.5 Đường tỉnh 376 Trường mầm non Dị Chế Trường THCS Dị Chế 1.200          
14.6 Đường tỉnh 376 Đoạn còn lại 1.000          
14.7 Đường bờ sông Hoà Bình (Đường huyện 95)     1.200          
14.8 Đường huyện 91     1.000          
14.9 Đường huyện 90     1.100          
14.10 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
14.11 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
14.12 Các vị trí còn lại     800          

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
VIII Thị trấn Vương V      
1 Quốc lộ 38B  
Giáp địa phận xã Dị Chế
Giao đường huyện 90 2.500
2 Quốc lộ 38B   Giao đường huyện 90 Trung tâm Y tế huyện 2.300
3 Quốc lộ 38B   TT Y tế huyện Cầu Quán Đỏ 1.800
4 Đường tỉnh 376   Sân vận động huyện Giáp địa phận xã Dị Chế 2.800
5 Đường tỉnh 376   Sân vận động huyện Giáp địa phận xã Ngô Quyền 2.500
6 Đường bờ sông Hòa Bình   Cầu Phố Giác UBND thị trấn 2.000
7 Đường bờ sông Hòa Bình   Cầu Phố Giác Giáp địa phận xã Dị Chế 1.500
8 Đường bờ sông Hòa Bình   UBND thị trấn Cầu Quán Đỏ 1.200
9 Đường nội thị khu Âu Bơm   Quốc lộ 38B Đường nội thị 1 2.000
10 Đường nội thị 1   Đường tỉnh 376 Giao đường huyện 90 1.500
11 Đường nội thị 2   Đường tỉnh 376 Giao đường huyện 90 1.500
12 Đường nội thị khu tái định cư số 3   Đường nội thị 1 Đường nội thị 2 1.500
13 Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (gần Toà án)   Quốc lộ 38B Đường nội thị 2 1.500
14 Đường vào khu tái định cư số 2   Đường tỉnh 376 Khu dân cư số 2 xã Dị Chế 1.500
15 Đường huyện 90 (đường 203C cũ)       1.200
16 Đường ĐH.91       1.200
17 Các trục đường có mặt cắt ≥15m       1.800
18 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       1.400
19 Các vị trí còn lại       1.000

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính và vị trí Giá đất
(1.000 đồng/m²)
IX Huyện Tiên Lữ  
1 Ven quốc lộ 1.500
2 Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình 1.500
3 Ven đường tỉnh 1.200
4 Ven đường huyện và các đường có mặt cắt >15m 1.000
5 Các vị trí còn lại 800

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
IX Huyện Tiên Lữ V      
1 Ven quốc lộ       1.800
2 Ven đường tỉnh       1.500
3 Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m       1.200
4 Các vị trí còn lại       1.000
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Tiên Lữ bảng giá đất nhà nước thành phố Hưng Yên khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước thành phố Hưng Yên

Xem thêm bất động sản liên quan