Hiện có 402,205 Tin đăng 118,715 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 54

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Trảng Bàng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiTây Ninh trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Trảng Bàng

Bao gồm:

Bảng giá đất nông nghiệp

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1
ĐT 787 B (Đoạn qua xã Hưng Thuận)
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) Ấp Xóm Suối 2.100
Ấp Xóm Suối Chợ Cầu Xe 2.200
Chợ Cầu Xe Cầu kênh Đông 1.400
2
ĐT 789
Đoạn qua Hưng Thuận
Giáp ranh Đôn Thuận (Cầu cá Chúc) Trường Tiểu học Bùng Binh 1.630
Trường Tiểu học Bùng Binh Suối Ro Re 2.100
Suối Ro Re Ngã 3 Cầu Cát 1.750
3
Tỉnh lộ 786
Cầu kêng Xáng giáp ranh Bến Cầu (Đường vào tiểu học Bình Thạnh) Ranh Phước Bình – Phước Chỉ (Cua tử thần) 1.130
Ranh Phước Bình – Phước Chỉ Ranh Đức Huệ, Long An 1.070
4 Hương lộ 8 Giáp ranh Phước Chỉ Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu) 2.600
5 Đường Lái Mai Giao Tỉnh lộ 786 Ranh Phước Bình - Phước Chỉ 2.880
6 Đường Sông Lô
(Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B Đường ĐT 789 1.180
7
Đường Cách Mạng Miền Nam (Hưng Thuận)
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) Đường Hồ Chí Minh 1.180
Đường Hồ Chí Minh Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam 1.010
8 Đường Hồ Chí Minh Xã Hưng Thuận Giáp ranh P.Lộc Hưng 1.180
9
Đường 782
Cầu Kênh Đông Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) 2.550
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) Ngã 3 Cây Me 1.500
10
Đường 789
Đoạn qua Đôn Thuận
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) Cầu Ngang 1.540
Cầu Ngang Ngã 3 Cây Me – ranh xã Bến Củi 1.180
11 Đường Nông trường
Đôn Thuận
Mương Sáng Ranh Nông trường Dừa 1.540
12 Hương lộ 12
Đôn Thuận
Đường 789
Ngã 3 chợ Sóc Lào
Ranh KCN Phước Đông – Bời Lời 1.540

Bảng giá đất ở nông thôn

Bao gồm:

Bảng giá đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại I Xã loại II Xã loại III
I Khu vực I      
1 Vị trí 1 3.050 1.540 1.450
2 Vị trí 2 2.760 1.179 1.070
3 Vị trí 3 1.990 1.009 790
II Khu vực II      
1 Vị trí 1 1.700 879 540
2 Vị trí 2 1.200 642 450
3 Vị trí 3 840 494 320
III Khu vực III      
1 Vị trí 1 480 385 220
2 Vị trí 2 390 282 160
3 Vị trí 3 290 202 150

Bảng giá đất ở nông thôn tại các trục đường giao thông chính

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT Nội dung Xã loại I Xã loại II Xã loại III
1 Đất trồng lúa      
  Vị trí 1 98 79 50
  Vị trí 2 82 57 46
  Vị trí 3 71 46 35
2 Đất trồng cây hàng năm khác      
  Vị trí 1 111 78 65
  Vị trí 2 93 63 59
  Vị trí 3 79 51 49
3 Đất trồng cây lâu năm      
  Vị trí 1 142 99 82
  Vị trí 2 108 82 69
  Vị trí 3 93 60 55
4 Đất nuôi trồng thủy sản      
  Vị trí 1 78 54 39
  Vị trí 2 66 45 31
  Vị trí 3 55 35 25

Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ Đến
-1 -2 -3 -4 -5
1 NGUYỄN VĂN RỐP (Lộ 19 cũ) Ngã 4 Cầu Cống Ngã 3 Hai Châu 4.800
2 GIA LONG Đường Quốc lộ 22 Cổng vào Huyện ủy 3.600
3 QUANG TRUNG Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) Cổng vào Huyện ủy 3.600
4 ĐẶNG VĂN TRƯỚC Đ. Quang Trung Đ.Trưng Trắc 3.300
5 NGUYỄN VĂN CHẤU Đường Quốc lộ 22 Lãnh Binh Tòng 4.600
6 LÃNH BINH TÒNG Nguyễn Văn Chấu Đ.Trưng Nhị 3.300
7 HUỲNH THỊ HƯƠNG (Lê Lợi cũ) Đ.Đặng Văn Trước Giáp ranh An Hòa 4.500
8 NGUYỄN VĂN KIÊN Lãnh Binh Tòng Trọn đường (đường cùng) 3.300
9 TRƯNG TRẮC Đ.Đặng Văn Trước Giáp ranh An Tịnh 4.100
10 TRƯNG NHỊ Lãnh Binh Tòng Trọn đường(đườngcùng) 3.200
11 DUY TÂN Đ.Quang Trung Đ.Đặng Văn Trước 3.500
12 NGUYỄN DU (ĐƯỜNG XN cũ) Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) 3.000
13 ĐƯỜNG 22 - 12 Đường Quốc lộ 22 Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) 4.500
14 LÊ HỒNG PHONG (Đường 30/4 cũ) Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) 3.700
15 ĐƯỜNG 30/4 Đường Quốc lộ 22 Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng) 2.800
16 ĐƯỜNG A chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) Đường E chợ Trảng Bàng 5.400
17 ĐƯỜNG B chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) Đường E chợ Trảng Bàng 5.400
18 ĐƯỜNG E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 Đường TL 6B 5.000
19 NGUYỄN TRỌNG CÁT (Đồng Tiến cũ) Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) 4.400
20 VÕ TÁNH Đường Đặng Văn Trước Đường Lãnh Binh Tòng 2.000
22
HOÀNG DIỆU
Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Bời Lời 1.700
Đường Nguyễn Văn Rốp Nguyễn Trọng Cát 1.700
22
BẠCH ĐẰNG
Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Bời Lời 1.700
Đường Nguyễn Văn Rốp Nguyễn Trọng Cát 1.700
23 TRẦN THỊ NGA Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Bời Lời 1.700
24 BÙI THANH VÂN
(P.Tr.Bàng – Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc 2.700
25
ĐƯỜNG ĐÌNH GIA LỘC
Q.lộ 22 (Bến xe –Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng 1.300
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên Trường Tiểu học Đặng Văn Trước 1.300
26 ĐƯỜNG HỒ BƠI Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I Trường Tiểu học Đặng Văn Trước 1.300
27 ĐƯỜNG TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu Nguyễn Văn Chấu 2.700
28 ĐƯỜNG GIA HUỲNH 1 Nguyễn Văn Rốp Lê Hồng Phong 2.400
29 ĐƯỜNG GIA HUỲNH 2 Đường 787A Bời Lời 1.100
30 ĐƯỜNG GIA HUỲNH 3 Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An Đường Gia Lộc – P.Tràng Bàng 2.000
31 ĐƯỜNG LỘC DU 22 (LÀNG NGHỀ) Nguyễn Trọng Cát Bùi Thanh Vân 2.500
32 ĐƯỜNG LỘC DU 23 (CẶP BẾN XE CŨ) Quốc lộ 22 Bùi Thanh Vân 2.700
33 ĐƯỜNG NỐI 787B (KHU 27/7) Từ ranh khu 27/7 Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng 3.400
34 Đường Xe Sâu Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trọng Cát 3.800
35 Đường Lộc Du Đường 22/12 Ranh Gia Lộc 2.200
36 Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m) Quốc lộ 22 Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng 4.000
37 ĐƯỜNG GIA LỘC P.TRẢNG BÀNG Đường Gia Huỳnh – Gia Lộc (Kênh N20-18) Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp) 1.900
38 ĐƯỜNG CHÙA ĐÁ Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng 1.200
39 Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh Đường 787A (ông 6 Sơn) Gia Lâm 29 (ngã 4 vườn nhã) 1.200
40
QUỐC LỘ 22
đi qua Phường An Tịnh, Trảng Bàng, Gia Lộc, An Hòa, Gia Bình
Ranh TP Hồ Chí Minh VP ấp An Bình 5.990
VP ấp An Bình Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) 4.000
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh Ngân hàng Nông nghiệp 5.500
Ngân hàng Nông nghiệp Bến xe 8.700
Bến xe Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc 6.000
Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc Giáp ranh H. Gò Dầu 3.050
41
BỜI LỜI (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) 4.400
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) Ranh P. Trảng Bàng – Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 4.300
42 Đường ĐT 782 Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 Cầu Bàu Rông 3.050
43 Đường tránh Quốc lộ 22 Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng – Gia Lộc) Ngã 3 đường Quốc lộ 22 3.050
44
TỈNH LỘ 6
(đường 787B)
đi qua phường, Gia Lộc, Lộc Hưng
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc 4.300
Ranh P.Trảng Bàng – Gia Lộc Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh 3.050
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh Ranh Gia Lộc- Lộc Hưng (Kênh Gia Lâm) 2.760
Ranh G.Lộc- L.Hưng Ngã ba chùa Mội 2.760
Ngã ba chùa Mội Cống ông 10 tai 3.050
Cống ông 10 tai Giáp ranh Hưng Thuận (Cầu kênh Đông) 2.760
45 TỈNH LỘ 6 (đường 787A) đoạn P. Trảng Bàng, An Hòa Quốc lộ 22
(Ngã 3 Vựa heo)
Ranh tỉnh Long An 6.640
46
HƯƠNG LỘ 2
(đi qua phường An Tịnh, Lộc Hưng, Gia Lộc)
Ngã 4 An Bình Suối Lồ Ô 5.150
Ngã 4 An Bình Cống Ông Cả 3.100
Cống Ông Cả Ranh An Tịnh – Lộc Hưng 2.760
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (hướng Ngã 4 Cây Dương) Ngã 4 Bố Heo 1.990
Ngã 4 Bố Heo Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi 1.990
Ngã 4 Bố Heo Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh 1.990
Ngã 3 đường vô ấp Lộc Chánh Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) 2.760
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng 300m) Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) 2.760
Đầu đường vô ấp Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) 1.990
Ranh Lộc Hưng - Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) Đường Hồ Chí Minh 2.760
Đường Hồ Chí Minh Suối Cao 1.990
Ngã 3 Lộc Khê Ngã 4 Bà Biên 1.700
47
Đường Lộc Phước – Sông Lô (Lộc Hưng)
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) Kênh N22 2.760
Kênh N22 Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) 1.990
48 Hương lộ 10
(P.An Tịnh)
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng – An Tịnh Cầu Mương (giáp ranh xã Thái Mỹ, Củ Chi 3.090
49
ĐƯỜNG QUANH KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung 3.090
Ranh KCN Linh Trung Quốc lộ 22A 3.140
50
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào ấp Suối Sâu Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh 2.450
Đường Lò Mổ Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh 1.850
51 Đường Hồ Chí Minh (đoạn P. Lộc Hưng, Gia Lộc, Gia Bình) Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận Ranh Gia Bình – An Hòa 1.990
52 Đường An Phú HL10- Cổng chào ấp An Phú Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3 1.200
53 Đường An Khương Vp Ấp Khương Trại cưa ông Lùn 1.200
54 Đường An Khương- An Thành Nhà ông Thân Văn Quí Trường MG Rạng Đông, An Thành 1.200
55 Đường An Khương- An Thành Đất bà Phỉ Bến Tắm Ngựa 1.200
56
Đường Suối Sâu- Bàu Mây – Tịnh Phong
QL22-Vp ấp Suối Sâu cũ Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây 2.400
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây Hương lộ 2 1.900
57
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) Ngã 4 Nhà ông Vui 2.400
Ngã 4 Nhà ông Vui Nhà ông Thức 1.680
Nhà ông Thức Nhà ông Lập 1.200
58
Đường An Bình – Bàu Mây
Trạm y tế Kênh N12 2.400
Kênh N12 Nhà ông Son 1.700
59
Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường Kênh N12 2.400
Kênh N12 Đường Địa đạo An Thới 1.700
60 Đường An Thới HL2
Nhà Lân Heo
Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc 1.200
61 Đường Địa đạo An Thới HL 2 Địa đạo An Thới 1.200
62
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) Đường An Quới 4 2.080
Đường An Quới 4 Cầu An Phú 1.700
63
Đường Bình Thủy
ĐT 787 An Hội 5 (Đài 4) 3.050
An Hội 5 (Đài 4) Đường An Lợi 3 2.760
Đường An Lợi 3 Ranh Gia Bình 1.990
64 Đường An Phú 1 ĐT787 (nhà 2 Huệ) Đường giếng mạch 1.650
65 Đường An Phú 2 ĐT787 (nhà 6 Xê) Đường giếng mạch 1.650
66 Đường An Phú 3 ĐT787 (VP ấp cũ) Đường giếng mạch 1.650
67 Đường An Phú 4 ĐT787 (nhà út Nê) Đường giếng mạch 1.650
68 Đường An Phú 5 ĐT787 (nhà Út Măng) Đường An Quới 1(2dân) 1.650
69 Đường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) Đường giếng mạch 1.650
70 Đường An Quới 2 ĐT 787 (nhà ông Bỏng) Đường An Quới 3 1.650
71 Đường An Quới 3 ĐT 787 (nhà ông Hồ) Đường giếng mạch 1.650
72 Đường An Quới 4 ĐT 787 (nhà bà Sứ) Đường giếng mạch 1.650
73 Đường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) Đường An Quới 4 1.650
74 Đường Hòa Hưng 1 ĐT 787 (Cây xăng) Đường An Lợi 3 1.650
75 Đường Hòa Hưng 2 QL 22 Đường Hòa Bình 3 1.200
76 Đường Hòa Hưng 3 ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) 1.650
77 Đường Hòa Hưng 4 QL 22 (nhà ông Phúc) Đường nhựa (ông 10 Chiêu) 1.200
78 Đường Hòa Bình 1 ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) QL 22 1.650
79 Đường Hòa Bình 2 ĐT 787 (Nhà ông Xia) QL 22 1.650
80 Đường Hòa Bình 3 ĐT 787 (Nhà ông Châu) Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) 1.650
81 Đường Hòa Bình 4 ĐT 787 (Nhà ông Tua) Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) 1.650
82 Đường Hòa Bình 6 Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) 1.200
83 Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải) TL787 Đến Rạch 2.760
84 Đường An Hội 2 Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) Đường An hội 1 (nhà cha Binh) 1.650
85 Đường An Hội 3 Đường An Hội 1 Đường Bình Thủy 1.200
86 Đường An Hội 4 Đường An Hội 1 Đường An Hội 5 1.200
87 Đường An Hội 5 Đường An Hội 3 Đường Bình Thủy 1.200
88 Đường An Lợi 1 Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) Đường Hòa Hưng 1 1.200
89 Đường An Lợi 2 Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) Cầu Dừa 1.200
90 Đường An Lợi 3 Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) 1.200
91 Đường An Lợi 4 Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) 1.650
92 Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới Ranh An Hòa Rạch Trảng Bàng 1.200
93 Đường Bùi Thanh Vân
(Tân Lộc)
Quốc lộ 22 Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) – đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân) 2.700
94 Đường Lộc Trát – Tân Lộc Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) Quốc lộ 22 1.200
95 Đường Lộc Trát Đường 782 (ông 3 Thượng) Tránh Xuyên Á 1.200
96 Đường Lộc Trát 3 Đường 782 (ông Hòa) QL 22 (ông 3 Hạt) 1.200
97 Đường Bàu Chèo Hương lộ 2 (ông Huệ) Ngã 4 cây sai 1.200
98 Đường Nhựa Gia Tân Đường 782 Hương lộ 2 1.200
99 Đường Gia Lâm – Gia Tân Đường 787 A (thầy Cứ) Nhựa Gia Tân (3 Me) 1.200
100 Đường Gia Tân 2 Đường 787A (Nhà nghỉ 7777) Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù) 1.200
101 Đường Gia Lâm 29 Đường 787A (VP ấp) Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng 1.200
102 Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh Đường 787A (ông 6 Sơn) Gia Lâm 29
(ngã 4 vườn nhã)
1.200
103 Đường Bình Thủy Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) Cầu Bình Thủy (giáp ranh An Hòa) 1.700
104
Phước Hậu
Ngã 4 Bà Biên Chùa Giác Nguyên 1.200
Chùa Giác Nguyên Ngã 4 Gia Bình 1.700
105 Phước Hậu 1 Cổng Đình ĐT 782 1.200
106 Phước Hậu 2 ĐT 782 Đường Bến Kéo 1.200
107 Bình Nguyên 1 QL22 (Nhà thờ) Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc) 1.200
108 Bình Nguyên 2 Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCMinh) Cống Vàm 1.200
109 Đường Hồ Chí Minh Giáp ranh Gò Dầu Ranh An Hòa 1.990
110
Đường Lộc Hòa – Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) Cống qua đường (Nhà ông Minh) 1.200
Cống qua đường (Nhà ông Minh) Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) 840
111 Đường Cầu Chùa Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) 1.200
112 Đường Cây Dương - Trung Hưng Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch) 1.200
113
Đường Lộc Tân –Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) 1.200
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) Ranh Đôn Thuận (Kênh 20) 840
114 Đường Cầu Chùa Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm) 1.200
115 Đường Lộc Vĩnh – Lộc Chánh Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu) 1.200
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Trảng Bàng khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tây ninh bảng giá đất nhà nước tây ninh