Hiện có 399,434 Tin đăng 117,792 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Tu Mơ Rông, Kon Tum giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 66

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Tu Mơ Rông, Kon Tum

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, nhà đất vườn Tây Nguyên, Kon Tum trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Tu Mơ Rông

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất
A GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
1 Xã Đăk Hà  
a Dọc theo Quốc lộ 40B:  
- Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô đến Phòng Giáo dục & Đào tạo 55
- Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo đến ngã ba Trường THCS 68
- Từ Trường THCS đến cầu Đăk Tíu 220
- Từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng 250
- Từ cầu Đăk Xiêng đến cầu Ngọc Leang 135
- Từ cầu Ngọc Leang đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông 40
- Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà 30
b Các tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện
- Từ Trường THCS Đăk Hà đến ngã tư Đăk PTrang, TyTu 68
- Từ ngã tư Đăk PTrang, TyTu đi hết làng Kon Tun 95
- Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm 68
- Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) 95
c Các khu vực còn lại 30
2 Xã Tu Mơ Rông  
a Dọc theo quốc lộ 40B  
- Đoạn từ giáp xã Đăk Hà đến thôn Long Leo 55
- Đoạn từ thôn Long Leo đến giáp xã Tê Xăng 50
b Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã 35
c Các khu vực còn lại 30
3 Xã Đăk Tờ Kan  
a Dọc theo tỉnh lộ 678  
- Từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông 55
- Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông 45
b Các khu vực còn lại 30
4 Xã Đăk Rơ Ông  
a Dọc theo tỉnh lộ 678  
- Từ giáp xã Đăk Tờ Kan đến Kon Hia 1 40
- Từ Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan 33
b Các khu vực còn lại 25
5 Xã Đăk Sao  
a Dọc theo tỉnh lộ 678  
- Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ 25
- Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2 40
- Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na 25
- Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã 30
- Từ tỉnh lộ 678 - thôn Kon Cung 20
b Các khu vực còn lại 20
6 Xã Đăk Na  
  Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính 25
  Các khu vực còn lại 20
7 Xã Tê Xăng  
- Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi 25
- Từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên 30
- Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri 25
- Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã 40
- Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) 25
- Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba 25
- Đường nội thôn Đăk Viên 25
- Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 25
- Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên 22
- Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên 25
- Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông 22
- Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông 22
- Đường nội thôn Tu Thó 25
- Đường từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó 25
- Các khu vực còn lại 20
8 Xã Măng Ri  
a Dọc tỉnh lộ 672  
- Từ ngã ba thôn Đăk Dơn - Hết đất xã Măng Ri 30
b Dọc tỉnh lộ 672  
- Từ giáp đất xã Tê Xăng - Hết thôn Đăk Dơn 30
c Các khu vực còn lại 20
9 Xã Văn Xuôi  
a Dọc theo trục đường chính  
- Đoạn từ cầu Đăk PSi - Hết đất thôn Đăk Văn 2 24
- Đoạn từ hết đất thôn Đăk Văn 2 - Hết thôn Ba Khen 27
- Đoạn từ hết thôn Ba Khen - giáp xã Ngọc Yêu 24
b Các khu vực còn lại 20
10 Xã Ngọc Yêu  
a Dọc theo trục đường chính  
- Từ giáp ranh giới xã Văn Xuôi đến trường THCS Ngọc Yêu 25
- Từ trường THCS Ngọc Yêu đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu 27
- Từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu đến hết đất thôn Long Láy 1 25
b Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút  
- Từ ngã ba UBND xã Ngọc Yêu đến ngã ba thôn Ba Tu 2 (Sân bóng thôn Ba Tu 2) 25
c Các khu vực còn lại 20
11 Xã Ngọc Lây  
- Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 40
- Từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 đến hết UBND xã Ngọc Lây 45
- Từ hết UBND xã Ngọc Lây đến hết ranh giới xã Ngọc Lây 40
- Các khu vực còn lại 20
B Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại nông thôn có cùng vị trí sử dụng đất
C Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại nông thôn có cùng vị trí sử dụng đất
D Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại nông thôn 25
Đ Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản 45
E Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn 13
G Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường)
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Tu Mơ Rông bảng giá đất nhà nước thành phố Kon Tum khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước TP Kon Tum bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước TP Kon Tum