Hiện có 399,212 Tin đăng 117,666 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Văn Lâm, TP Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 110

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Văn Lâm thành phố Hưng Yên giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Văn Lâm, TP Hưng Yên

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Văn Lâm

Bao gồm:

Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thuỷ sản

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
III Huyện Văn Lâm  
1 Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo 125
2 Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc 100
3 Các xã: Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng 90
4 Các xã: Việt Hưng, Lương Tài 80

Giá đất trồng cây lâu năm

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
(1.000 đồng/m²)
III Huyện Văn Lâm  
1 Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo 135
2 Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng 120
3 Các xã: Việt Hưng, Lương Tài 105

Giá đất ở tại nông thôn

STT
Tên đơn vị hành chính, đường
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
III Huyện Văn Lâm      
1 Xã Tân Quang      
1.1 Đường ĐH 18 Tiếp giáp TT Như Quỳnh UBND xã Tân Quang 12.100
1.2 Đường ĐH 18 Đoạn còn lại 11.500
1.3 Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) Đường huyện 10 Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD 8.500
1.4 Đường tỉnh 385 phía đường tầu     7.300
1.5 Đường huyện 10 Giao đường tỉnh 385 Kênh C1 7.300
1.6 Đường huyện 10 Đoạn còn lại 3.700
1.7 Đường huyện 20     2.400
1.8 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     6.100
1.9 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     4.900
1.10 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     3.700
1.11 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     2.400
1.12 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
1.13 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
2 Xã Trưng Trắc      
2.1 Quốc lộ 5A     9.700
2.2 Đường huyện 17     6.000
2.3 Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)     4.900
2.4 Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc) Quốc lộ 5A Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD 4.900
2.5 Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)     3.700
2.6 Đường vào UBND xã Trụ sở UBND xã về các hướng 500m 4.900
2.7 Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)     2.400
2.8 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     6.100
2.9 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     4.900
2.10 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     3.700
2.11 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     2.400
2.12 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
2.13 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
3 Xã Đình Dù      
3.1 Quốc lộ 5A     9.800
3.2 Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)     7.300
3.3 Đường ĐH12B     5.000
3.4 Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)     2.400
3.5 Đường vào UBND xã Từ QL5 Đường tỉnh 385 3.100
3.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     4.900
3.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     4.300
3.8 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     3.000
3.9 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá)     2.500
3.10 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá)     1.200
3.11 Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)     800
3.12 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
3.13 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
4 Xã Lạc Hồng      
4.1 Quốc lộ 5A     9.100
4.2 Đường ĐH 11B     4.000
4.3 Đường trục xã Trụ sở UBND xã về các hướng 500m 3.000
4.4 Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)     2.200
4.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.700
4.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.100
4.7 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     2.700
4.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     2.400
4.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
4.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
5 Xã Lạc Đạo      
5.1 Đường tỉnh 385     7.300
5.2 Đường vào chợ Đậu Đường tỉnh 385 Chợ Đậu 5.500
5.3 Đường huyện 19     3.700
5.4 Đường huyện 13     3.600
5.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     5.500
5.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     4.800
5.7 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     3.000
5.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá)     2.500
5.9 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá)     1.200
5.10 Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)     750
5.11 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
5.12 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
6 Xã Chỉ Đạo      
6.1 Đường tỉnh 385     4.900
6.2 Đường tỉnh 380     3.100
6.3 Đường huyện 15     2.500
6.4 Đường huyện 19     3.100
6.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.700
6.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     3.100
6.7 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     2.500
6.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     1.800
6.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.000
6.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     750
7 Xã Minh Hải      
7.1 Đường tỉnh 380     3.700
7.2 Đường huyện 13     3.700
7.3 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     3.600
7.4 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.500
7.5 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     2.300
7.6 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     1.800
7.7 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
7.8 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     1.000
8 Xã Đại Đồng      
8.1 Đường tỉnh 380     3.100
8.2 Đường tỉnh 385     3.100
8.3 Đường huyện 15     2.400
8.4 Đường trục kinh tế bắc nam     3.600
8.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
8.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.900
8.7 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     1.900
8.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     1.800
8.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.000
8.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     750
9 Xã Việt Hưng      
9.1 Đường tỉnh 385     3.000
9.2 Đường huyện 15     2.400
9.3 Đường huyện 16     1.800
9.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.400
9.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
9.6 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     2.000
9.7 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     1.800
9.8 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.000
9.9 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     750
10 Xã Lương Tài      
10.1 Đường qua phố Tài vào UBND xã     2.500
10.2 Đường qua phố Tài vào UBND xã Đường tỉnh 385 Đường huyện 15 (gần UBND xã) 3.000
10.2 Đường tỉnh 385     3.000
10.3 Đường huyện 15     2.500
10.4 Đường ĐH 10B     2.400
10.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     2.500
10.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     2.200
10.7 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m     2.000
10.8 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m     1.800
10.9 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m     1.200
10.10 Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m     750

Giá đất ở tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
III Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới V      
1 Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh       10.000
2 Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh   UBND thị trấn Giao đường ĐH.19 6.000
3 Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh   Giao đường tỉnh 385 Giao Quốc lộ 5 A 13.000
4 Khu dân cư phía giáp đường tàu   Đoạn đường Quốc lộ 5A Khu địa chất 8.000
5 Khu dân cư phố Như Quỳnh   Giáp đường lai lên quốc lộ 5A 14.200
6 Đường tỉnh 385 từ 240 đến Cầu Sắt chợ Như Quỳnh   Cầu Như Quỳnh Bưu Điện 12.500
7 Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)   Bưu Điện Cầu vượt Như Quỳnh 10.000
8 Đường tỉnh 385   Từ 240 Đến cầu Sắt Như Quỳnh 10.000
9 Quốc lộ 5A   Giáp thành phố Hà Nội Cầu vượt Như Quỳnh 10.000
10 Đường tỉnh 385   Đoạn còn lại 7.500
11 Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh       8.100
12 Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai       5.000
13 Đường ĐH.11       5.000
14 Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh       8.500
15 ĐH.19   Từ Quốc lộ 5A Ngã ba rẽ đền Ỷ Lan 10.000
16 ĐH.19   Đoạn còn lại 3.700
17 Từ Cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh   Từ cầu chui   12.000
18 Khu dân cư Cầu Chui   Phía đông đường lên QL 5A 14.000
19 Trung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh       5.000
20 Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà       5.000
21 Khu đô thị Cao Hà       5.000
22 Khu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1       5.000
23 Đường có mặt cắt ≥ 15m       8.000
24 Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       6.800
25 Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m       4.500
26 Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m       2.500
27 Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m       1.200
28 Các trục đường có mặt cắt < 2,5m       800

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính, đường Điểm đầu Điểm cuối Giá đất (1.000 đồng/m²)          
1 Xã Tân Quang                
1.1 Đường ĐH 18 Tiếp giáp TT Như Quỳnh UBND xã Tân Quang 3.200          
1.2 Đường ĐH 18 Đoạn còn lại 3.000          
1.3 Đường vào UBND xã Tân Quang (Phố Dầu) Giáp thị trấn Như Quỳnh UBND xã Tân Quang 2.900          
1.4 Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang) Đường huyện 10 Cổng trường 2.900          
1.5 Đường huyện 10 (Đường 5B cũ) Giao đường tỉnh 385 Về phía xã Trưng Trắc 250m 2.400          
1.6 Đường tỉnh 385 phía đường tầu Thuộc địa phận xã Tân Quang Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội 2.400          
1.7 Đường Khu CN Tân Quang UBND xã Tân Quang Giáp xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội 1.700          
1.8 Đường huyện 10 Đoạn còn lại 1.200          
1.9 Đường huyện 20 Thuộc địa phận xã Tân Quang 1.200          
1.10 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.700          
1.11 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500          
1.12 Các vị trí còn lại     1.200          
2 Xã Trưng Trắc                
2.1 Quốc lộ 5A     3.200          
2.2 Đường huyện 17     2.000          
2.3 Đường tỉnh 376     2.000          
2.4 Đường huyện 13     2.000          
2.5 Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc)     1.700          
2.6 Đường huyện 10     1.200          
2.8 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.700          
2.9 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500          
2.10 Các vị trí còn lại     1.200          
3 Xã Đình Dù                
3.1 Quốc lộ 5A     3.200          
3.2 Đường tỉnh 385     2.400          
3.3 Đường ĐH12B     1.700          
3.4 Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)     1.500          
3.5 Đường vào UBND xã     1.700          
3.6 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.700          
3.7 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500          
3.8 Các vị trí còn lại     1.200          
4 Xã Lạc Hồng                
4.1 Quốc lộ 5A     3.200          
4.2 Đường ĐH 11B     1.700          
4.3 Đường trục xã     1.300          
4.4 Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)     1.100          
4.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.700          
4.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.500          
4.7 Các vị trí còn lại     1.200          
5 Xã Lạc Đạo                
5.1 Đường tỉnh 385     1.700          
5.2 Đường vào chợ Đậu     1.500          
5.3 Đường huyện 19     1.500          
5.4 Đường huyện 13     1.700          
5.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.500          
5.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.200          
5.7 Các vị trí còn lại     1.100          
6 Xã Chỉ Đạo                
6.1 Đường tỉnh 385     1.500          
6.2 Đường tỉnh 380     1.500          
6.3 Đường huyện 15     1.200          
6.4 Đường huyện 19     1.400          
6.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200          
6.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
6.7 Các vị trí còn lại     900          
7 Xã Minh Hải                
7.1 Đường tỉnh 380     1.500          
7.2 Đường huyện 13     1.700          
7.3 Đường trục kinh tế Bắc - Nam     1.200          
7.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.200          
7.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
7.6 Các vị trí còn lại     900          
8 Xã Đại Đồng                
8.1 Đường tỉnh 380     1.200          
8.2 Đường tỉnh 385     1.200          
8.3 Đường trục kinh tế Bắc - Nam     1.200          
8.4 Đường huyện 15     1.100          
8.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
8.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     900          
8.6 Các vị trí còn lại     900          
9 Xã Việt Hưng                
9.1 Đường tỉnh 385     1.200          
9.2 Đường huyện 15     1.100          
9.3 Đường huyện 16     1.000          
9.4 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
9.5 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
9.6 Các vị trí còn lại     900          
10 Xã Lương Tài                
10.1 Đường qua phố Tài vào UBND xã     1.100          
10.2 Đường tỉnh 385     1.200          
10.3 Đường huyện 15     1.100          
10.4 Đường ĐH 10B     1.100          
10.5 Các trục đường có mặt cắt ≥15m     1.100          
10.6 Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m     1.000          
10.7 Các vị trí còn lại     900          

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
III Thị trấn Như Quỳnh và các khu đô thị mới V      
1 Đường ĐH 18 thuộc địa phận thị trấn Như Quỳnh       5.400
2 Đường từ UBND thị trấn Như Quỳnh đến cầu Ngọc Quỳnh   UBND thị trấn Giao đường ĐH.19 5.400
3 Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh   Giao đường tỉnh 385 Giao Quốc lộ 5 A 4.500
4 Khu dân cư phía giáp đường tàu   Đoạn đường Quốc lộ 5A Khu địa chất 2.600
5 Khu dân cư phố Như Quỳnh   Giáp đường lai lên quốc lộ 5A 2.600
6 Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)   Cầu Như Quỳnh Bưu Điện 5.000
7 Đường tỉnh 385 bên phía chợ (Quốc lộ 5A cũ)       4.000
9 Quốc lộ 5A   Giáp thành phố Hà Nội Cầu vượt Như Quỳnh 4.000
10 Đường tỉnh 385 phía đường tầu (Quốc lộ 5A cũ)
      2.300
11 Khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh
      2.000
12 Đường 385 (đường 19 cũ)       2.300
13 Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai       2.000
14 Đường ĐH.11       2.500
15 Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh       3.000
16 ĐH.19       1.500
18 Đường Cầu Chui       2.200
19 Khu dân cư Cầu Chui       2.200
20 Trung tâm thương mại và nhà ở Như quỳnh       2.300
21 Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà       2.300
22 Khu đô thị Cao Hà       2.300
23 Khu đô thị Công ty cổ phần xây dựng công trình 1       2.300
24 Đường có mặt cắt ≥ 15m       2.300
25 Đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m       1.900
26 Các vị trí còn lại       1.200

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Số TT Tên đơn vị hành chính và vị trí Giá đất (1.000đồng/m²)
III Huyện Văn Lâm  
1 Ven quốc lộ 1.800
2 Ven đường tỉnh thuộc các xã: Tân Quang, Đình Dù, Trưng Trắc, Lạc Đạo, Chỉ Đạo, Lạc Hồng, Minh Hải 1.500
3 Ven đường tỉnh thuộc các xã còn lại 1.200
4 Ven đường huyện tại các xã: Tân Quang, Đình Dù, Trưng Trắc, Lạc Đạo, Chỉ Đạo, Lạc Hồng, Minh Hải và các trục đường có mặt cắt >15m 1.200
5 Đường trục kinh tế Bắc Nam 1.500
6 Ven đường huyện thuộc các xã còn lại 1.100
7 Các vị trí còn lại 900

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

STT
Tên đơn vị hành chính, đường, phố
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất
(1.000 đồng/m²)
Điểm đầu Điểm cuối
III Huyện Văn Lâm V      
1 Ven quốc lộ       2.400
2 Ven đường tỉnh       1.800
3 Ven đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m       1.500
4 Các vị trí còn lại       1.200
Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Văn Lâm bảng giá đất nhà nước thành phố Hưng Yên khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước thành phố Hưng Yên

Xem thêm bất động sản liên quan