Hiện có 397,714 Tin đăng 116,917 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 45

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiQuảng Trị trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Vĩnh Linh

Bao gồm:

Đất ở đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đất ở thị trấn Hồ Xá

Loại đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1a 11.200 3.920 2.912 2.240
1b 10.080 3.528 2.621 2.016
1c 8.960 3.136 2.330 1.792
1d 7.840 2.744 2.038 1.568
2a 6.944 2.430 1.805 1.389
2b 6.048 2.117 1.572 1.210
2c 5.152 1.803 1.340 1.030
2d 4.256 1.490 1.107 851
3a 3.584 1.254 932 717
3b 2.912 1.019 757 582
3c 2.240 784 582 448
3d 1.568 549 408 314
4a 1.400 490 364 280
4b 1.232 431 320 246
4c 1.064 372 277 213
4d 896 314 233 179

Đất ở thị trấn Bến Quan

Loại đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1a 896 314 233 179
1b 717 251 186 143
1c 538 188 140 108
1d 358 125 93 72
2a 224 78 58 45

Đất ở thị trấn Cửa Tùng

Loại đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1a 4.000 1.400 1.040 800
1b 3.600 1.260 936 720
1c 3.200 1.120 832 640
1d 2.800 980 728 560
2a 2.480 868 645 496
2b 2.160 756 562 432
2c 1.840 644 478 368
2d 1.600 560 416 320
3a 1.360 476 354 272
3b 1.120 392 291 224
3c 880 308 229 176
3d 640 224 166 128
4a 400 140 104 80

Đơn giá đất ở tại nông thôn

Đơn vị tính: đồng/m2

Đất ở xã đồng bằng

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu vực 5
1 2.000.000 1.300.000 650.000 400.000 200.000
2 1.200.000 780.000 390.000 240.000 120.000
3 700.000 455.000 227.500 140.000 70.000
4 500.000 325.000 162.500 100.000 50.000

Đất ở xã miền núi

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 400.000 200.000 80.000
2 280.000 140.000 56.000
3 208.000 104.000 41.600
4 152.000 76.000 28.000

Đất ở tại các vị trí Quốc lộ 1A

Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4
1 6.500.000 4.500.000 2.300.000 1.300.000
2 2.275.000 1.575.000 805.000 455.000
3 1.690.000 1.170.000 598.000 338.000
4 1.300.000 900.000 460.000 260.000

Phân loại đường phố, vị trí đất ở nông thôn và đất nông nghiệp

Bao gồm:

Phân loại đường phố

Được chia thành:

Phân loại đường phố thị trấn Hồ Xá: Áp dụng bảng 1.1 Mục I Phụ lục số 4

Tên đường Đoạn đường Loại đường
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường đến ngã ba rẽ vào đường Lê Hồng Phong. 1a
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới Hồ Xá. 1b
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). 1c
Quốc lộ 1 - Tuyến đường tránh Đoạn từ ngã ba đường tránh giao nhau Quốc lộ 1 cũ đến hết ranh giới Hồ Xá 1c
Hùng Vương Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giao nhau đường Trần Phú 1b
Trần Phú Đoạn đường hai bà Trưng đến giáp đường Quang Trung. 1b
Trần Phú Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Khai. 2c
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1 (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. 1d
Chu Văn An Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Trường THPT Vĩnh Linh. 1c
Trần Hưng Đạo Đoạn giáp đường Hùng Vương (Nhà văn hóa thiếu nhi) đến giáp đường Lý Thánh Tông (đường vào khóm Vĩnh Bắc). 1c
Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) đến giáp đường Lê Hồng Phong. 1c
Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường. 2c
Kiệt 34 Lê Duẩn Nhà ông Tĩnh bán VLXD (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 20) đến hết nhà bà Hoa (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 20). 1d
Hai Bà Trưng Đoạn từ Trụ sở Công an huyện đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện). 1d
Nguyễn Du Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Trần Hưng Đạo 2a
Nguyễn Du Giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lý Thường Kiệt. 2b
Quang Trung (Quốc lộ 9D) Đoạn từ Cây xăng thương mại (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 30) đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. 2a
Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường giáp Trần Phú. 2a
Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Trần Phú đến giáp đường Nguyễn Văn Linh tại ngã tư nhà ông Kiếm (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 12). 2c
Lê Hồng Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 (nhà ông Hòa, thửa số 305, tờ BĐĐC số 22) đến giáp đường Trần Phú. 2a
Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Trác. 2d
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba nhà bà Én (thửa số 185, tờ BĐĐC số 7) 2b
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ ngã 3 đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 7) đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tú. 3b
Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã 3 giáp đường Trần Phú. 2c
Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Hùng Vương (bệnh viện Vĩnh Linh; thửa đất số 69, tờ bản đồ số 11) 3d
Nguyễn Văn Linh Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 11) đến giáp đường Lê Hồng Phong. 2c
Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung. 3c
Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Trần Phú. 2d
Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam. 3b
Ngô Quyền Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Giao nhau với đường Phạm Văn Đồng 2d
Phạm Văn Đồng Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trãi. 3a
Tôn Đức Thắng Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trãi. 3a
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến Đến giao với đường Tôn Đức Thắng 2d
Nguyễn Lương Bằng Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. 3c
Cao Bá Quát Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Lương Bằng. 3c
Hoàng Văn Thụ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa. 3c
Phan Huy Chú Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 40). 3c
Lê Hữu Trác Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp điểm cuối đường Lê Hồng Phong (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 12). 3c
Lý Thánh Tông Đoạn từ Quốc lộ 1 đi khóm Vĩnh Bắc đến đường Đinh Tiên Hoàng. 3a
Lê Thế Hiếu Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đường. 3d
Đoạn đường Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Tôn Đức Thắng. 3d
Võ Thị Sáu Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Hoàng Văn Thụ. 3d
Đường Lê Hữu Trác Đầu đường Lê Hữu Trác đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng 3d
Các đoạn đường còn lại có mặt cắt
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông thì được xếp loại như sau
- Mặt cắt từ 25 m trở lên: 3c
- Mặt cắt từ 15 m đến dưới 25 m: 3d
- Mặt cắt từ 8 m đến dưới 15 m: 4a
- Mặt cắt từ 6 m đến dưới 8 m: 4c
- Mặt cắt từ 3 m đến dưới 6 m: 4d
- Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m: xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại.
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông thì được xếp loại như sau:
- Mặt cắt từ 25 m trở lên: 3d
- Mặt cắt từ 15 m đến dưới 25 m: 4a
- Mặt cắt từ 8 m đến dưới 15 m: 4b
- Mặt cắt từ 6 m đến dưới 8 m: 4d
- Mặt cắt từ 3 m đến dưới 6 m: 4d
- Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m: xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại.
3. Mặt cắt của các tuyến đường được tính theo mặt cắt thực tế hiện có (bao gồm cả phần trải nhựa, hoặc bê tông và lề đường theo hiện trạng) và được tính bằng trung bình mặt cắt của điểm đầu đường, điểm cuối đường và tối thiểu 2 điểm đại diện của tuyến đường.

 

Phân loại đường phố thị trấn Bến Quan: Áp dụng bảng 1.2 Mục I Phụ lục số 4

Tên đường Đoạn đường
Loại đường
Hồ Chí Minh Trạm Y Tế TT đến Trường THCS Bến Quan 1a
Hồ Chí Minh Trạm Y Tế TT đến Cầu Bến Quan 1b
Hồ Chí Minh Trường THCS Bến Quan đến Nhà Hàng Bến Quan 1b
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D Từ cầu Hạnh Phúc đến hết chợ Bến Quan. 1b
Đường ĐT 571 Cầu Hạnh Phúc đến Trường Tiểu Học Quyết Thắng 1c
Quốc Lộ 9D Cầu Khe Cáy đến Chợ Bến Quan 1d
Đường Nội Thị (Khóm 2-khóm 7) Đoạn từ đường HCM đến ngã ba nhà ông Được. 1d
Đường Nội Thị Đoạn từ đường ĐT 571 đến khóm 7 (đến ngã ba nhà ông Được) 2a
Đường Nội Thị Đoạn từ đường ĐT 571 đến đập tràn Thôn 4 2a

Phân loại đường phố thị trấn Cửa Tùng: Áp dụng bảng 1.3 Mục I Phụ lục số 4

Tên đường Đoạn đường Loại đường
Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế đến giáp đường Quốc Lộ 9D. 1a
Đường 574 Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Tân đến giáp đường Quốc Lộ 9D. 1b
Quốc lộ 9D Đoạn từ Cầu Cửa Tùng đến Cầu Đúc 1c
Quốc lộ 9D Cầu Đúc đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng 2c
Đường du lịch mới Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 đến giáp đường 574 (trạm đèn biển). 1b
Đường vào cảng cá Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) đến cảng cá. 1c
Đường du lịch Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng. 1d
Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên đến giáp đường Quốc lộ 9D 2a
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải: Đoạn từ đường 574 đến Quốc lộ 9D 2b
Đường 4 Thạch Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) đến đường du lịch 2c
Các đoạn đường còn lại có mặt cắt
1. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông thì được xếp loại như sau:
- Mặt cắt từ 15 m trở lên: 2d
- Mặt cắt từ 08 m đến dưới 15 m: 3a
- Mặt cắt từ 06 m đến dưới 08 m: 3b
- Mặt cắt từ 03 m đến dưới 06 m: 3c
- Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m: xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại.
2. Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông thì được xếp loại như sau:
- Mặt cắt từ 15 m trở lên: 3a
- Mặt cắt từ 08 m đến dưới 15 m: 3b
- Mặt cắt từ 06 m đến dưới 8 m: 3c
- Mặt cắt từ 03 m đến dưới 6 m: 3d
- Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m: xếp theo vị trí của các đường đã xếp loại.  
3. Mặt cắt của các tuyến đường được tính theo mặt cắt thực tế hiện có (bao gồm cả phần trải nhựa, hoặc bê tông và lề đường theo hiện trạng) và được tính bằng trung bình mặt cắt của điểm đầu đường, điểm cuối đường và tối thiểu 2 điểm đại diện của tuyến đường.

Khu vực đất ở nông thôn

Được phân chia thành:

Đất ở nông thôn tại các vị trí Quốc lộ 1A: Áp dụng bảng 2.3 Mục I Phụ lục số 4

- Quốc lộ 1A đoạn từ ranh gii TT Hồ Xá đến kho g ông Sơn (xã Vĩnh Long) áp dụng đường 1c, tương ứng với đất nội thị thuộc thị trấn Hồ Xá cùng cung đường.

Khu vực 1: Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long.

Khu vực 2: Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D.

Khu vực 3: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị.

Khu vực 4:

- Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá đến giáp cầu Hiền Lương.

- Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá đến giáp ranh giới huyện Gio Linh.

Đất ở nông thôn tại các vị trí xã đồng bằng: Áp dụng bảng 2.1 ở phần I

- Khu vực 1:

+ Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572): Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Vĩnh Nam.

+ Đường ĐT 574 (ĐT 70): Đoạn từ UBND xã Vĩnh Tân (Phía Nam đường giáp ngã ba nhà ông Công và bà Thương) đến giáp ranh giới TT Cửa Tùng

- Khu vực 2:

+ Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572): Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú đến cổng chào thôn Nam Cường

+ Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571): Đoạn từ ngã ba Sa Lung đến nhà ông Trần Văn Luyện, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long

+ Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy): Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị đến cầu Phúc Lâm

+ Tuyến đường du lịch: Đoạn từ ranh giới thị trấn Cửa Tùng đến nhà Lợi (thôn Sơn Hạ).

- Khu vực 3:

+ Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572): Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường đến cổng chào phía Nam xã Vĩnh Thạch

+ Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571): Đoạn từ nhà ông Trần Văn Luyện, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan

+ Đường ĐT 574 (ĐT 70): Đoạn từ ngã ba Hiền Lương đến UBND xã Vĩnh Tân (Phía Nam đường giáp ngã ba nhà ông Công và bà Thương).

+ Đường ĐT 573a (Đường Lâm - Sơn): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 573b đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn).

+ Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy): Đoạn từ cầu Phúc Lâm hết đường rải nhựa xã Vĩnh Lâm - Vĩnh Thủy.

+ Đoạn từ cầu Nam Bộ đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long).

- Khu vực 4:

+ Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái: Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên).

+ Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái;

+ Đường WB: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát.

+ Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1): Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT574 đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài).

+ Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2): Đoạn từ đường ĐT 572 (quán ông Trực xã Vĩnh Hòa đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh).

+ Đường Nam - Trung - Thái: Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường xã Vĩnh Nam qua xã Vĩnh Trung đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên).

+ Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng.

+ Đoạn từ đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) đến ngã tư (bảng tin) thôn Cát, xã Vĩnh Tân.

+ Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Xuân Tùng).

+ Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú).

+ Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng

- Khu vực 5:

+ Vị trí 1: Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m

+ Vị trí 2: Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m

+ Vị trí 3: Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m

+ Vị trí 4Các vị trí còn lại

Đất ở nông thôn tại các vị trí xã miền núi: Áp dụng bảng 2.2 ở phần I

- Khu vực 1: Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi

- Khu vực 2: Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi

- Khu vực 3: Các vị trí còn lại, xã miền núi

Phân vị trí đất nông nghiệp tại thị trấn và các xã đồng bằng, miền núi

Đất trng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nông nghiệp khác:

+ Vị trí 1: Đất tại các thị trấn và xã đồng bng.

+ Vị trí 2: Đất tại các xã miền núi.

Đất trồng cây lâu năm:

+ Vị trí 1: Đất trồng cây lâu năm trong cùng với thửa đất ở; Đất trồng cây lâu năm có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1 đi qua các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.

+ Vị trí 2: Các khu vực còn lại.

Đất rừng sn xuất:

+ Vị trí 1: Toàn huyện.

Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Vị trí 1: Toàn huyện.

Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Vĩnh Linh bảng giá đất nhà nước tỉnh Quảng Trị khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tỉnh Quảng Trị