Hiện có 397,713 Tin đăng 116,916 thành viên

Bảng giá đất nhà nước huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2020 - 2024

Đã xem: 125

Khung giá đất nhà nước quy định tại huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2020 - 2024: đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Đối tác môi giới nhà đất huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

Đối tác Môi Giới Bất Động Sản VIP TPHCM quận Bình ThạnhPhú NhuậnGò Vấp, Thành phố Thủ Đức (Thủ ĐứcQuận 2Quận 9), Quận 1 hợp tác môi giới đầu tư đất vùng ven Sài Gòn, Hà NộiBắc Giang trên Nhà đất MuaBanNhanh:

Nhà Đất Vip, Môi Giới Bất Động Sản, Mua Bán Nhà Đất, Cho Thuê Nhà
muabannhanh.com/nhadatvip
Địa chỉ: L4 Tòa nhà MBN Tower, 365 Lê Quang Định, phường 5, Bình Thạnh, TPHCM
Email: nhadatvip@vinadesign.vn
Hotline: 09 68 68 68 79

Bảng giá đất nhà nước huyện Yên Dũng

Bao gồm:

Bảng giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN NEO      
1
Đường Trần Nhân Tông
     
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ 5.600 3.400  
- Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hết đất nhà ông Cừa 4.000 2.400  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám 3.200 1.900  
2
Đường Trần Hưng Đạo
     
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa 14.400 8.600  
- Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm 12.000 7.200  
3 Đường Hoàng Hoa Thám 11.200 6.700  
4 Đường Lê Đức Trung 14.400 8.600  
5 Đường Nguyễn Viết Chất 11.200 6.700  
6 Đường Đào Sư Tích 8.800 5.300  
7 Đường Pháp Loa      
- Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo 11.200 6.700  
- Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng 8.800 5.300  
8
Đường Phạm Túc Minh
     
- Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông 9.600 5.800  
9
Đường Lưu Viết Thoảng
     
- Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức) 7.200 4.300  
- Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám 9.600 5.800  
10 Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Neo) 7.200 4.300  
11 Đoạn từ giáp điểm rẽ đi thôn Biền Đông đến Cống Cả 4.000 2.400  
12 Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin 4.800    
13 Phố Ba Tổng      
- Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 4.800 2.900  
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa 4.000 2.400  
14 Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám 3.200 1.900  
15 Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Neo 2.400 1.400  
16 Các vị trí còn lại của các tiểu khu Thị trấn Neo 2.800 1.700 1.000
II
THỊ TRẤN TÂN DÂN
     
1 Tỉnh lộ 299      
- Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ ngã tư Tân An đến điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân Dân (giáp xã Xuân Phú) 4.000 2.400 1.400
2 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân Dân 4.800 2.900  
3 Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) 4.000 2.400 1.400
4 Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân Dân 2.800 1.700 1.000
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
     
1 Tỉnh lộ 398      
- Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy 1.800 1.100  
- Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc 3.200 1.900  
- Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) 4.800 2.900  
- Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 6.800 4.100  
- Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy 5.600 3.400  
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ 7.200 4.300  
- Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm 11.200 6.700  
- Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh 7.200 4.300  
2 Quốc lộ 17      
- Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh đến đầu cống Kem xã Nham Sơn 7.200 4.300  
- Đoạn từ Cống Kem xã Nham Sơn đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 4.000 2.400  
- Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong 6.400 3.800  
  Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1 11.200 6.700  
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 8.500 5.100 3.100
2 Tỉnh lộ 299      
- Đoạn cầu bến Đám đến ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 đoạn cây xăng ông Tâm 3.200 1.900  
- Đoạn từ ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 (đoạn cây xăng ông Tâm địa phận xã Xuân Phú) đến điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ giáp điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 6.400 3.800 2.300
3 Tỉnh lộ 299B      
- Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An 7.200 4.300  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 4.800 2.900  
- Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề (xã Quỳnh Sơn) 3.200 1.900  
- Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 4.800 2.900  
- Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 3.200 1.900  
- Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 2.400 1.400  
4
Đường huyện ĐH3
     
- Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 4.800 2.900  
- Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 3.200 1.900  
5 Trục đường nối từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 6.400 3.800  
6 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Tân An, Lão Hộ 4.800 2.900  
  Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 10.000 5.000  
  Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Tân An, Tân Dân 10.000 5.000  
  Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 5.000 2.500  
7 Đoạn từ thôn Ninh Xuyên đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng 2.400 1.400  
8 Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 3.200 1.900  
9
Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn
     
- Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 7.200    
- Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 7.200    
- Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 4.000    
10 Xã Cảnh Thụy      
- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi cống đình (giáp đất nhà ông Vượng) 4.000 2.400  
11
Đường dẫn cầu Đồng Sơn
     
  Địa phận xã Hương Gián 14.000    
  Địa phận xã Tiền Phong 10.000    
12
Trục đường chính thuộc các xã
     
 
Địa phận xã Nội Hoàng
     
- Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 2.400    
- Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 3.000    
 
Địa phận xã Tiền Phong
     
- Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong 2.400    
- Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 1.700    
 
Địa phận xã Yên Lư
     
- Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm 1.700    
- Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 1.200    
- Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 1.200    
 
Địa phận xã Tư Mại
     
- Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 2.400    
- Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 1.200    
 
Địa phận xã Tiến Dũng
     
- Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 1.800    
 
Địa phận xã Đồng Phúc
     
- Ngã 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 1.200    
- Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 800    
 
Địa phận xã Lãng Sơn
     
- Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 2.400    
 
Địa phận xã Hương Gián
     
- Từ đốc Chân bờ đê thôn Đồng Tiến đến hết địa phận đất nhà ông Đặng Ngọc Sỹ thôn Đông Tiến 2.400    
- Từ Đường rẽ thôn Chanh đến hết địa phận cầu đồng Sơn (hết địa phận xã Hương gián) 3.200    

Bảng giá đất ở nông thôn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã nhóm A 1.800 1.080 650 1.620 970 580 1.460 880 530
2 Xã nhóm B 1.500 900 540 1.350 810 490 1.220 730 440
3 Xã nhóm C 1.300 780 470 1.170 700 420 1.050 630 380

 

- Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng, Cảnh Thụy

- Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.

- Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên, Thắng Cương.

Từ khoá:
giá đất nhà nước huyện Yên Dũng bảng giá đất nhà nước tỉnh Bắc Giang khung giá đất nhà nước quy định giá đất ở theo quy định nhà nước giá đất nhà nước đền bù giá đất nhà nước quy định giá đất nhà nước xem giá đất nhà nước khung giá đất nhà nước bảng giá đất nhà nước quy định giá đất theo từng khung giá nhà nước giá đất nhà nước tỉnh Bắc Giang

Xem thêm bất động sản liên quan